ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疏通
shūtōng
khai thông, thông suốt
Hán việt: sơ thông
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "疏通" (shūtōng) mang nghĩa "khai thông, thông suốt", kết hợp bởi 疏 (shū - sơ): "thưa" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疏: Bàn chân bước đi (疋) khơi thông dòng nước chảy (㐬) cho thông thoáng, không còn tắc nghẽn nhưng cũng trở nên cách xa, thưa thớt (疏). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通).

Thành phần cấu tạo

疏通
shūtōng
khai thông, thông suốt
疏
shū • sơ
thưa
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (bên phải)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khai thông, thông suốt
Ví dụ (5)
gōngrén工人men们zhèngzài正在shūtōng疏通xiàshuǐdào下水道。
Các công nhân đang khai thông cống rãnh.
The workers are unclogging the sewer.
jiāojǐng交警zhèngzài正在nǔlì努力shūtōng疏通yōngjǐ拥挤de的jiāotōng交通。
Cảnh sát giao thông đang nỗ lực khai thông giao thông ách tắc.
The traffic police are working hard to clear the congested traffic.
jīngguò经过péngyou朋友de的shūtōng疏通,tāmen他们de的wùhuì误会zhōngyú终于jiěkāi解开le了。
Qua sự đả thông của bạn bè, hiểu lầm của họ cuối cùng đã được giải tỏa.
After some mediation by friends, their misunderstanding was finally resolved.
dāngdì当地zhèngfǔ政府jìhuà计划míngnián明年shūtōng疏通zhè这tiáo条hédào河道。
Chính quyền địa phương có kế hoạch khai thông lòng sông này vào năm tới.
The local government plans to dredge this river channel next year.
yuèdú阅读kěyǐ可以bāngzhù帮助wǒmen我们shūtōng疏通sīlù思路。
Việc đọc sách có thể giúp chúng ta đả thông luồng suy nghĩ.
Reading can help us straighten out our thoughts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây