ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生疏
shēngshū
xa lạ, lạ lẫm, không quen, lụt nghề, mai một (kỹ năng), sơ viễn (quan hệ).
Hán việt: sinh sơ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "生疏" (shēngshū) mang nghĩa "lạ lẫm, không quen hoặc chưa thành thạo", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 疏 (shū - sơ): "thưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 疏: Bàn chân bước đi (疋) khơi thông dòng nước chảy (㐬) cho thông thoáng, không còn tắc nghẽn nhưng cũng trở nên cách xa, thưa thớt (疏).

Thành phần cấu tạo

生疏
shēngshū
lạ lẫm, không quen hoặc chưa thành thạo
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
疏
shū • sơ
thưa
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xa lạ, lạ lẫm, không quen, lụt nghề, mai một (kỹ năng), sơ viễn (quan hệ).
Ví dụ (5)
hǎojiǔ好久bú不liànxí练习,wǒ我de的yīngyǔ英语yǒudiǎn有点shēngshū生疏le了。
Lâu rồi không luyện tập, tiếng Anh của tôi có chút bị mai một (lụt nghề) rồi.
I haven't practiced for a long time, so my English has become a bit rusty.
duōnián多年bú不jiàn见,wǒmen我们zhījiān之间biànde变得yǒuxiē有些shēngshū生疏。
Nhiều năm không gặp, giữa chúng tôi trở nên có chút xa cách.
We haven't seen each other for many years, and things between us have become somewhat distant.
gāng刚dào到zhè这gè个chéngshì城市,wǒ我duì对zhōuwéi周围de的huánjìng环境hái还hěn很shēngshū生疏。
Vừa đến thành phố này, tôi vẫn còn rất lạ lẫm với môi trường xung quanh.
I just arrived in this city, so I'm still unfamiliar with the surrounding environment.
suīrán虽然hěn很jiǔ久méi没kāichē开车,dàn但jìshù技术bìng并méiyǒu没有shēngshū生疏。
Tuy rất lâu không lái xe, nhưng kỹ thuật không hề bị mai một.
Although I haven't driven for a long time, my skills haven't become rusty.
tā他bú不yuàn愿qù去nà那gè个jùhuì聚会,yīnwèi因为nàlǐ那里de的rén人dōu都hěn很shēngshū生疏。
Anh ấy không muốn đi buổi tụ tập đó, vì người ở đó đều rất lạ (không quen).
He didn't want to go to that party because the people there were all strangers to him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây