ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
珍稀
zhēnxī
quý hiếm, hiếm có, trân hi.
Hán việt: trân hy
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "珍稀" (zhēnxī) mang nghĩa "quý hiếm", kết hợp bởi 珍 (zhēn - trân): "quý" + 稀 (xī - hy): "hiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 珍: Ngọc (王) hiếm quý vô giá, vật quý báu nâng niu, quý (珍). • Chữ 稀: Trên cánh đồng mà những khóm lúa (禾) mọc thưa thớt đan chéo (希) cách xa nhau thì thật hiếm hoi, khan hiếm (稀).

Thành phần cấu tạo

珍稀
zhēnxī
quý hiếm
珍
zhēn • trân
quý
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
珎
Trân (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
稀
xī • hy
hiếm
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
希
Chữ Hi
Hy vọng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:quý hiếm, hiếm có, trân hi.
Ví dụ (5)
dàxióngmāo大熊猫shì是zhōngguó中国tèyǒu特有de的zhēnxī珍稀dòngwù动物。
Gấu trúc lớn là loài động vật quý hiếm đặc hữu của Trung Quốc.
The giant panda is a rare animal unique to China.
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强duì对zhēnxī珍稀zhíwù植物de的bǎohù保护。
Chúng ta phải tăng cường bảo vệ các loài thực vật quý hiếm.
We must strengthen the protection of rare plants.
zhè这zhǒng种niǎolèi鸟类fēicháng非常zhēnxī珍稀,yǐjīng已经bīnlín濒临mièjué灭绝。
Loài chim này vô cùng quý hiếm, đã đứng trước bờ vực tuyệt chủng.
This species of bird is extremely rare and is already on the verge of extinction.
bówùguǎn博物馆lǐ里shōucáng收藏le了xǔduō许多zhēnxī珍稀de的wénwù文物。
Trong bảo tàng lưu giữ rất nhiều hiện vật văn hóa quý hiếm.
The museum houses many rare cultural relics.
zhè这shì是yí一fèn份zhēnxī珍稀de的lìshǐ历史zīliào资料。
Đây là một tài liệu lịch sử quý hiếm.
This is a rare historical document.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây