ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烂根病
làngēnbìng
Bệnh thối rễ cây trồng
Hán việt: lạn căn bệnh
—

Gợi nhớ

Từ "烂根病" (làngēnbìng) mang nghĩa "Bệnh thối rễ cây trồng", kết hợp bởi 烂 (làn - lạn): "thối rữa" + 根 (gēn - căn): "Rễ" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烂: Thực phẩm đem hầm trên ngọn lửa (火) quá lâu bên giàn bếp (兰) sẽ bị nhừ nát đến mức mềm nhũn, thối rữa (烂). • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).

Thành phần cấu tạo

烂根病
làngēnbìng
Bệnh thối rễ cây trồng
烂
làn • lạn
thối rữa
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh thối rễ cây trồng
Ví dụ (3)
páishuǐ排水bú不chàng畅shì是dǎozhì导致wēnshì温室dàpéng大棚shūcài蔬菜gǎnrǎn感染làngēnbìng烂根病de的zhǔyào主要yòuyīn诱因。
Tiêu thoát nước kém là tác nhân chính dẫn đến rau trong nhà kính bị nhiễm bệnh thối rễ.
Poor drainage is the primary cause of root rot disease in greenhouse vegetables.
fāxiàn发现zuòwù作物huànyǒu患有làngēnbìng烂根病hòu后,yīng应lìjí立即shǐyòng使用zhēnduìxìng针对性shājūnjì杀菌剂jìnxíng进行guàn灌gēn根zhìliáo治疗。
Sau khi phát hiện cây trồng bị bệnh thối rễ, cần lập tức sử dụng thuốc diệt nấm chuyên dụng để tưới gốc điều trị.
Upon discovering that crops have root rot, targeted fungicides should be used immediately for root drench treatment.
xuǎnyòng选用kàngbìng抗病zhēnmù砧木hé和shíxíng实行lúnzuò轮作néng能xiǎnzhù显著jiàngdī降低zuòwù作物fāshēng发生làngēnbìng烂根病de的jīlǜ几率。
Lựa chọn gốc ghép kháng bệnh và thực hiện luân canh có thể làm giảm rõ rệt tỷ lệ mắc bệnh thối rễ ở cây trồng.
Selecting disease-resistant rootstocks and practicing crop rotation can significantly reduce the incidence of root rot in crops.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây