ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烂
làn
nát, thối, rữa, nhừ (thức ăn), rách, tồi, dở tệ.
Hán việt: lạn
丶ノノ丶丶ノ一一一
9
样
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Thực phẩm đem hầm trên ngọn lửa (火) quá lâu bên giàn bếp (兰) sẽ bị nhừ nát đến mức mềm nhũn, thối rữa (烂).

Thành phần cấu tạo

烂
làn
thối rữa, mềm nhũn
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nát, thối, rữa, nhừ (thức ăn), rách, tồi, dở tệ.
Ví dụ (5)
nà那gè个píngguǒ苹果yǐjīng已经làn烂le了,rēng扔le了ba吧。
Quả táo đó đã thối rồi, vứt đi thôi.
That apple has already gone rotten, so throw it away.
zhè这guō锅niúròu牛肉dùn炖de得hěn很làn烂,hěn很hǎochī好吃。
Nồi thịt bò này hầm rất nhừ, rất ngon.
This pot of beef has been stewed until it is very tender and delicious.
tā他de的yīfu衣服dōu都chuān穿làn烂le了,yě也bù不shěde舍得mǎi买xīn新de的。
Quần áo của anh ấy mặc rách nát cả rồi mà cũng không nỡ mua cái mới.
His clothes are so worn out, but he still can't bear to buy new ones.
zhè这běn本shū书wǒ我fān翻de得dōu都yào要làn烂le了。
Cuốn sách này tôi lật (đọc) đến mức sắp nát cả ra rồi.
I've flipped through this book so many times it's practically falling apart.
zhè这shì是yí一gè个hěn很làn烂de的jièkǒu借口。
Đây là một cái cớ rất tồi (dở tệ).
That is a really lame excuse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây