ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
懒
lǎn
lười, lười biếng (ngại hoạt động, ngại làm việc).
Hán việt: lãn
丶丶丨一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
16
勤
HSK 4
—

Gợi nhớ

Trong lòng (忄) lúc nào cũng chỉ muốn ỷ lại dựa dẫm vào người khác (赖) mà chẳng chịu động tay làm việc là thói lười nhác, lười biếng (懒).

Thành phần cấu tạo

懒
lǎn
Lười biếng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
赖
Lại
Lại / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:lười, lười biếng (ngại hoạt động, ngại làm việc).
Ví dụ (5)
tā他zhè这gè个rén人fēicháng非常lǎn懒,lián连yīfu衣服dōu都bù不xiǎng想xǐ洗。
Anh ta là người cực kỳ lười, đến quần áo cũng không muốn giặt.
He's extremely lazy—even washing clothes feels like too much effort for him.
bié别zhème这么lǎn懒,kuài快qǐlái起来yùndòng运动yíxià一下。
Đừng có lười như thế, mau dậy vận động một chút đi.
Don't be so lazy—get up and do some exercise.
zhè这jiùshì就是lǎn懒rén人de的zuòfǎ做法,zǒng总xiǎng想zǒu走jiéjìng捷径。
Đây chính là cách làm của kẻ lười biếng, lúc nào cũng muốn đi đường tắt.
That's how lazy people do things—they're always looking for shortcuts.
māomī猫咪lǎnyángyáng懒洋洋de地tǎng躺zài在shāfā沙发shàng上shài晒tàiyáng太阳。
Con mèo nằm lười biếng (uể oải) trên ghế sofa phơi nắng.
The cat lay lazily on the sofa, basking in the sun.
zhōumò周末wǒ我jiù就xiǎng想zàijiā在家shuì睡gè个lǎn懒jiào觉。
Cuối tuần tôi chỉ muốn ở nhà ngủ nướng (giấc ngủ lười).
On weekends, I just want to sleep in at home.
2
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:lười..., ngại... (không muốn tốn sức làm gì đó - thường dùng 'lǎnde').
Ví dụ (5)
wàimiàn外面tài太rè热le了,wǒ我lǎnde懒得chūqù出去。
Bên ngoài nóng quá, tôi lười (ngại) đi ra ngoài.
It's too hot outside; I can't be bothered to go out.
zhèxiē这些xiǎoshì小事wǒ我lǎnde懒得gēn跟tā他jìjiào计较。
Mấy chuyện nhỏ nhặt này tôi lười (không thèm) so đo với anh ta.
These are such trivial matters that I can't be bothered to argue with him over them.
tài太máfan麻烦le了,wǒ我lǎnde懒得zuòfàn做饭,háishi还是qù去fànguǎn饭馆chī吃ba吧。
Phiền phức quá, tôi lười nấu cơm lắm, hay là ra quán ăn đi.
It's too much trouble—I can't be bothered to cook, so let's just eat at a restaurant.
tā他yě也lǎnde懒得jiěshì解释,fǎnzhèng反正dàjiā大家dōu都bú不xìn信。
Anh ấy cũng chả buồn (lười) giải thích, đằng nào mọi người cũng không tin.
He couldn't even be bothered to explain, since nobody would believe him anyway.
wǒ我lǎnde懒得dòng动。
Tôi lười cử động (không muốn nhúc nhích).
I can't be bothered to move.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây