懒
丶丶丨一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
16
勤
HSK 4
—
Gợi nhớ
Trong lòng (忄) lúc nào cũng chỉ muốn ỷ lại dựa dẫm vào người khác (赖) mà chẳng chịu động tay làm việc là thói lười nhác, lười biếng (懒).
Thành phần cấu tạo
懒
Lười biếng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
赖
Lại
Lại / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:lười, lười biếng (ngại hoạt động, ngại làm việc).
Ví dụ (5)
他这个人非常懒,连衣服都不想洗。
Anh ta là người cực kỳ lười, đến quần áo cũng không muốn giặt.
He's extremely lazy—even washing clothes feels like too much effort for him.
别这么懒,快起来运动一下。
Đừng có lười như thế, mau dậy vận động một chút đi.
Don't be so lazy—get up and do some exercise.
这就是懒人的做法,总想走捷径。
Đây chính là cách làm của kẻ lười biếng, lúc nào cũng muốn đi đường tắt.
That's how lazy people do things—they're always looking for shortcuts.
猫咪懒洋洋地躺在沙发上晒太阳。
Con mèo nằm lười biếng (uể oải) trên ghế sofa phơi nắng.
The cat lay lazily on the sofa, basking in the sun.
周末我就想在家睡个懒觉。
Cuối tuần tôi chỉ muốn ở nhà ngủ nướng (giấc ngủ lười).
On weekends, I just want to sleep in at home.
2
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:lười..., ngại... (không muốn tốn sức làm gì đó - thường dùng 'lǎnde').
Ví dụ (5)
外面太热了,我懒得出去。
Bên ngoài nóng quá, tôi lười (ngại) đi ra ngoài.
It's too hot outside; I can't be bothered to go out.
这些小事我懒得跟他计较。
Mấy chuyện nhỏ nhặt này tôi lười (không thèm) so đo với anh ta.
These are such trivial matters that I can't be bothered to argue with him over them.
太麻烦了,我懒得做饭,还是去饭馆吃吧。
Phiền phức quá, tôi lười nấu cơm lắm, hay là ra quán ăn đi.
It's too much trouble—I can't be bothered to cook, so let's just eat at a restaurant.
他也懒得解释,反正大家都不信。
Anh ấy cũng chả buồn (lười) giải thích, đằng nào mọi người cũng không tin.
He couldn't even be bothered to explain, since nobody would believe him anyway.
我懒得动。
Tôi lười cử động (không muốn nhúc nhích).
I can't be bothered to move.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây