ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
懒得
lǎnde
lười không muốn, không thèm
Hán việt: lãn đắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "懒得" (lǎnde) mang nghĩa "lười không muốn, không thèm", kết hợp bởi 懒 (lǎn - lãn): "Lười biếng" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 懒: Trong lòng (忄) lúc nào cũng chỉ muốn ỷ lại dựa dẫm vào người khác (赖) mà chẳng chịu động tay làm việc là thói lười nhác, lười biếng (懒). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

懒得
lǎnde
lười không muốn, không thèm
懒
lǎn • lãn
Lười biếng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
赖
Lại
Lại / âm đọc (bên phải)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lười không muốn, không thèm
Ví dụ (5)
jīntiān今天lǎnde懒得zuòfàn做饭,wǒmen我们diǎn点wàimài外卖ba吧。
Hôm nay lười không muốn nấu ăn, chúng ta gọi đồ ăn ngoài đi.
I can't be bothered to cook today, so let's order takeout.
wǒ我dōu都lǎnde懒得gēn跟tā他chǎo吵。
Tôi còn chẳng thèm cãi nhau với anh ta.
I can't even be bothered to argue with him.
wàimiàn外面zài在xiàyǔ下雨,wǒ我lǎnde懒得chūmén出门。
Bên ngoài trời đang mưa, tôi lười không muốn ra khỏi nhà.
It's raining outside, and I can't be bothered to go out.
tā他lǎnde懒得jiěshì解释,zhuǎnshēn转身jiù就zǒu走le了。
Anh ấy lười không buồn giải thích, quay người bỏ đi luôn.
He couldn't be bothered to explain and just turned around and left.
zhè这jiàn件shì事tài太máfan麻烦le了,wǒ我lǎnde懒得guǎn管。
Chuyện này phiền phức quá, tôi chẳng thèm quản.
This matter is too troublesome; I can't be bothered to deal with it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây