ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瞻仰
zhānyǎng
chiêm ngưỡng, bái vọng, viếng, thăm viếng (với lòng tôn kính).
Hán việt: chiêm ngưỡng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "瞻仰" (zhānyǎng) mang nghĩa "kính viếng, chiêm ngưỡng", kết hợp bởi 瞻 (zhān - chiêm): "Nhìn" + 仰 (yǎng - ngưỡng): "Ngưỡng mộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瞻: Đôi mắt (目) ngước lên cao (詹) với lòng thành kính để ngắm nhìn phong cảnh hay bậc hiền nhân là chiêm ngưỡng, ngắm nhìn (瞻). • Chữ 仰: Một người (亻) thành kính ngẩng cao đầu (卬) hướng nhìn lên bậc tiền bối tài đức, thể hiện lòng tôn kính và ngưỡng mộ (仰).

Thành phần cấu tạo

瞻仰
zhānyǎng
kính viếng, chiêm ngưỡng
瞻
zhān • chiêm
Nhìn
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
詹
Chiêm
Nhìn / âm đọc (bên phải)
仰
yǎng • ngưỡng
Ngưỡng mộ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
卬
Ngang
Ngẩng lên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiêm ngưỡng, bái vọng, viếng, thăm viếng (với lòng tôn kính).
Ví dụ (5)
měinián每年qīngmíngjié清明节,dōu都yǒu有hěn很duō多rén人lái来zhānyǎng瞻仰lièshì烈士jìniànbēi纪念碑。
Mỗi năm vào tiết Thanh Minh, đều có rất nhiều người đến viếng (chiêm ngưỡng) đài tưởng niệm liệt sĩ.
Every year during Qingming Festival, many people come to pay their respects at the martyrs' memorial monument.
wǒmen我们pái排zhe着chángduì长队,děngdài等待zhānyǎng瞻仰wěirén伟人de的yí遗róng容。
Chúng tôi xếp hàng dài, chờ đợi để được viếng (chiêm ngưỡng) dung nhan người vĩ nhân.
We stood in a long line, waiting to pay our last respects to the great leader's remains.
zhè这shì是yí一zuò座gōng供hòurén后人zhānyǎng瞻仰de的diāoxiàng雕像。
Đây là bức tượng để cho người đời sau chiêm ngưỡng (tưởng nhớ).
This is a statue for future generations to admire and pay tribute to.
huái怀zhe着chóngjìng崇敬de的xīnqíng心情,wǒmen我们zhānyǎng瞻仰le了zhè这zuò座gǔ古sì寺。
Với tấm lòng sùng kính, chúng tôi đã chiêm bái ngôi chùa cổ này.
With deep reverence, we visited this ancient temple.
máo毛zhǔxí主席jìniàn纪念táng堂měitiān每天dōu都jiēdài接待dàliàng大量qiánlái前来zhānyǎng瞻仰de的qúnzhòng群众。
Nhà tưởng niệm Chủ tịch Mao mỗi ngày đều đón tiếp lượng lớn quần chúng đến viếng.
Chairman Mao Memorial Hall receives large numbers of people every day who come to pay their respects.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây