ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
景仰
jǐng yǎng
ngưỡng mộ
Hán việt: cảnh ngưỡng
—

Gợi nhớ

Từ "景仰" (jǐng yǎng) mang nghĩa "ngưỡng mộ", kết hợp bởi 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh" + 仰 (yǎng - ngưỡng): "Ngưỡng mộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景). • Chữ 仰: Một người (亻) thành kính ngẩng cao đầu (卬) hướng nhìn lên bậc tiền bối tài đức, thể hiện lòng tôn kính và ngưỡng mộ (仰).

Thành phần cấu tạo

景仰
jǐng yǎng
ngưỡng mộ
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)
仰
yǎng • ngưỡng
Ngưỡng mộ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
卬
Ngang
Ngẩng lên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ
Ví dụ (3)
tā他shì是yí一wèi位shēnshòu深受shìrén世人jǐngyǎng景仰de的wěidà伟大kēxuéjiā科学家。
Ông ấy là một nhà khoa học vĩ đại được người đời vô cùng kính trọng ngưỡng mộ.
He is a great scientist deeply revered by the world.
wǒmen我们duì对xiān先liè烈men们de的yīngyǒng英勇shìjì事迹huáiyǒu怀有wúxiàn无限de的jǐngyǎng景仰。
Chúng tôi dành sự ngưỡng mộ kính phục vô hạn đối với những chiến công anh dũng của các bậc tiền bối.
We hold boundless reverence for the heroic deeds of the martyrs.
xǔduō许多niánqīngrén年轻人jǐngyǎng景仰tā他de的cái才huá华ér而fēnfēn纷纷qiánlái前来bàishī拜师。
Nhiều người trẻ vì ngưỡng mộ tài hoa của ông nên đã lũ lượt tìm đến bái sư học đạo.
Admiring his talent, many young people came one after another to become his apprentices.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây