ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盆景
pénjǐng
cây cảnh, hòn non bộ, bonsai (nghệ thuật trồng cây hoặc tạo cảnh quan thu nhỏ trong chậu).
Hán việt: bồn cảnh
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "盆景" (pénjǐng) mang nghĩa "Cây cảnh, tiểu cảnh chậu", kết hợp bởi 盆 (pén - bồn): "chậu" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盆: Bát (皿) to chia (分) ra dùng, đồ chứa miệng rộng, chậu 盆. • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景).

Thành phần cấu tạo

盆景
pénjǐng
Cây cảnh, tiểu cảnh chậu
盆
pén • bồn
chậu
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa (phía dưới)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây cảnh, hòn non bộ, bonsai (nghệ thuật trồng cây hoặc tạo cảnh quan thu nhỏ trong chậu).
Ví dụ (5)
yéye爷爷zuìdà最大de的àihào爱好jiù就shì是zài在yuànzi院子lǐ里xiūjiǎn修剪tā他de的pénjǐng盆景。
Sở thích lớn nhất của ông nội là cắt tỉa cây cảnh của ông ở trong sân.
Grandpa's greatest hobby is pruning his bonsai in the courtyard.
zhōngguó中国de的pénjǐng盆景yìshù艺术yǒu有zhe着fēicháng非常yōujiǔ悠久de的lìshǐ历史。
Nghệ thuật cây cảnh (bonsai) của Trung Quốc có lịch sử vô cùng lâu đời.
The art of Chinese bonsai has a very long history.
zhè这yì一pén盆sōngshù松树pénjǐng盆景zītài姿态yōuměi优美,kàn看qǐlái起来fēicháng非常yǒu有shényùn神韵。
Chậu bonsai tùng này dáng vẻ ưu mỹ, trông vô cùng có thần thái.
This pine bonsai has a graceful form and looks exceptionally full of charm.
zhìzuò制作yí一gè个hǎo好de的pénjǐng盆景xūyào需要hěn很duō多nián年de的nàixīn耐心hé和xìxīn细心。
Tạo tác được một chậu cây cảnh đẹp cần rất nhiều năm kiên nhẫn và tỉ mỉ.
Creating a good bonsai requires many years of patience and meticulous care.
sūzhōu苏州de的yuánlín园林lǐ里chénliè陈列zhe着xǔduō许多zhēnguì珍贵de的pénjǐng盆景。
Trong các khu vườn ở Tô Châu có trưng bày rất nhiều chậu cây cảnh quý giá.
Many precious bonsai are displayed in the classical gardens of Suzhou.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây