盆景
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "盆景" (pénjǐng) mang nghĩa "Cây cảnh, tiểu cảnh chậu", kết hợp bởi 盆 (pén - bồn): "chậu" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盆: Bát (皿) to chia (分) ra dùng, đồ chứa miệng rộng, chậu 盆. • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 盆景
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cây cảnh, hòn non bộ, bonsai (nghệ thuật trồng cây hoặc tạo cảnh quan thu nhỏ trong chậu).
Ví dụ (5)
爷爷最大的爱好就是在院子里修剪他的盆景。
Sở thích lớn nhất của ông nội là cắt tỉa cây cảnh của ông ở trong sân.
Grandpa's greatest hobby is pruning his bonsai in the courtyard.
中国的盆景艺术有着非常悠久的历史。
Nghệ thuật cây cảnh (bonsai) của Trung Quốc có lịch sử vô cùng lâu đời.
The art of Chinese bonsai has a very long history.
这一盆松树盆景姿态优美,看起来非常有神韵。
Chậu bonsai tùng này dáng vẻ ưu mỹ, trông vô cùng có thần thái.
This pine bonsai has a graceful form and looks exceptionally full of charm.
制作一个好的盆景需要很多年的耐心和细心。
Tạo tác được một chậu cây cảnh đẹp cần rất nhiều năm kiên nhẫn và tỉ mỉ.
Creating a good bonsai requires many years of patience and meticulous care.
苏州的园林里陈列着许多珍贵的盆景。
Trong các khu vườn ở Tô Châu có trưng bày rất nhiều chậu cây cảnh quý giá.
Many precious bonsai are displayed in the classical gardens of Suzhou.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây