ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盆地
péndì
bồn địa, vùng trũng, lưu vực (dạng địa hình lòng chảo).
Hán việt: bồn địa
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "盆地" (péndì) mang nghĩa "bồn địa", kết hợp bởi 盆 (pén - bồn): "chậu" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盆: Bát (皿) to chia (分) ra dùng, đồ chứa miệng rộng, chậu 盆. • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

盆地
péndì
bồn địa
盆
pén • bồn
chậu
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bồn địa, vùng trũng, lưu vực (dạng địa hình lòng chảo).
Ví dụ (5)
sìchuān四川péndì盆地shì是zhōngguó中国zhùmíng著名de的nóngyè农业qū区。
Bồn địa Tứ Xuyên là vùng nông nghiệp nổi tiếng của Trung Quốc.
The Sichuan Basin is a well-known agricultural region in China.
zhè这gè个péndì盆地sì四zhōu周qúnshānhuánrào群山环绕,qìhòu气候wēnnuǎn温暖。
Bồn địa này bốn phía núi non bao quanh, khí hậu ấm áp.
This basin is surrounded by mountains, and its climate is warm.
tǎ塔lǐ里mù木péndì盆地yùncáng蕴藏zhe着fēngfù丰富de的shíyóu石油zīyuán资源。
Bồn địa Tarim ẩn chứa nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú.
The Tarim Basin contains abundant oil resources.
péndì盆地nèibù内部de的dìshì地势bǐjiào比较píngtǎn平坦。
Địa thế bên trong bồn địa khá bằng phẳng.
The terrain inside the basin is relatively flat.
zhèlǐ这里shì是yí一gè个fēngbì封闭de的nèilù内陆péndì盆地。
Nơi đây là một bồn địa nội lục khép kín.
This is a closed inland basin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây