场景
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "场景" (chǎngjǐng) mang nghĩa "Cảnh tượng", kết hợp bởi 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 场景
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cảnh tượng
Ví dụ (3)
电影里的场景很真实。
Bối cảnh trong phim rất chân thực.
The scenes in the movie are very realistic.
这个场景让我想起童年。
Cảnh này làm tôi nhớ đến tuổi thơ.
This scene reminds me of my childhood.
设计师正在调整游戏场景。
Nhà thiết kế đang chỉnh bối cảnh trò chơi.
The designer is adjusting the game scene.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây