ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
场景
chǎngjǐng
Cảnh tượng
Hán việt: trường cảnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "场景" (chǎngjǐng) mang nghĩa "Cảnh tượng", kết hợp bởi 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景).

Thành phần cấu tạo

场景
chǎngjǐng
Cảnh tượng
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảnh tượng
Ví dụ (3)
diànyǐng电影lǐ里de的chǎngjǐng场景hěn很zhēnshí真实。
Bối cảnh trong phim rất chân thực.
The scenes in the movie are very realistic.
zhè这gè个chǎngjǐng场景ràng让wǒ我xiǎngqǐ想起tóngnián童年。
Cảnh này làm tôi nhớ đến tuổi thơ.
This scene reminds me of my childhood.
shèjìshī设计师zhèngzài正在tiáozhěng调整yóuxì游戏chǎngjǐng场景。
Nhà thiết kế đang chỉnh bối cảnh trò chơi.
The designer is adjusting the game scene.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây