ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗脸盆
xǐliǎnpén
Bồn rửa mặt
Hán việt: tẩy kiểm bồn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "洗脸盆" (xǐliǎnpén) mang nghĩa "Bồn rửa mặt", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 脸 (liǎn - kiểm): "Mặt" + 盆 (pén - bồn): "chậu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 脸: Phần cơ thể bằng da thịt (月) nơi hội tụ (佥) đầy đủ mắt, mũi, miệng biểu lộ cảm xúc con người chính là khuôn mặt (脸). • Chữ 盆: Bát (皿) to chia (分) ra dùng, đồ chứa miệng rộng, chậu 盆.

Thành phần cấu tạo

洗脸盆
xǐliǎnpén
Bồn rửa mặt
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
脸
liǎn • kiểm
Mặt
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
盆
pén • bồn
chậu
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bồn rửa mặt
Ví dụ (3)
xǐliǎnpén洗脸盆lǐ里yǒu有yìdiǎn一点shuǐ水。
Trong bồn rửa mặt có một ít nước.
There is a little water in the washbasin.
tā她zhèngzài正在cāxǐ擦洗liǎnpén脸盆。
Cô ấy đang lau bồn rửa mặt.
She is wiping the washbasin.
zhè这gè个xǐliǎnpén洗脸盆shì是báisè白色de的。
Bồn rửa mặt này màu trắng.
This washbasin is white.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây