ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不景气
bùjǐngqì
kinh tế ảm đạm, không khởi sắc
Hán việt: bất cảnh khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不景气" (bùjǐngqì) mang nghĩa "kinh tế ảm đạm, không khởi sắc", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

不景气
bùjǐngqì
kinh tế ảm đạm, không khởi sắc
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kinh tế ảm đạm, không khởi sắc
Ví dụ (5)
yóuyú由于jīngjì经济bùjǐngqì不景气,hěn很duō多gōngsī公司pòchǎn破产le了。
Do kinh tế ảm đạm, rất nhiều công ty đã phá sản.
Because of the economic downturn, many companies went bankrupt.
zuìjìn最近fángdìchǎn房地产shìchǎng市场fēicháng非常bùjǐngqì不景气。
Gần đây thị trường bất động sản vô cùng không khởi sắc.
The real estate market has been very sluggish recently.
zài在bùjǐngqì不景气de的shìchǎng市场huánjìng环境xià下,hěn很nán难zhǎodào找到hǎo好gōngzuò工作。
Trong bối cảnh thị trường ảm đạm, rất khó để tìm được một công việc tốt.
In a sluggish market environment, it is hard to find a good job.
yīnwèi因为mùqián目前hángyè行业bùjǐngqì不景气,wǒmen我们de的shēngyì生意shòudào受到le了hěn很dà大de的yǐngxiǎng影响。
Vì ngành này hiện tại đang không khởi sắc, việc kinh doanh của chúng tôi bị ảnh hưởng rất lớn.
Because the industry is currently in a slump, our business has been greatly affected.
jǐnguǎn尽管zhěngtǐ整体jīngjì经济bùjǐngqì不景气,tāmen他们de的xiāoshòu'é销售额fǎn'ér反而zēngjiā增加le了。
Mặc dù tổng thể kinh tế ảm đạm, doanh số của họ ngược lại còn tăng lên.
Although the overall economy is sluggish, their sales have actually increased.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây