不景气
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "不景气" (bùjǐngqì) mang nghĩa "kinh tế ảm đạm, không khởi sắc", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不景气
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:kinh tế ảm đạm, không khởi sắc
Ví dụ (5)
由于经济不景气,很多公司破产了。
Do kinh tế ảm đạm, rất nhiều công ty đã phá sản.
Because of the economic downturn, many companies went bankrupt.
最近房地产市场非常不景气。
Gần đây thị trường bất động sản vô cùng không khởi sắc.
The real estate market has been very sluggish recently.
在不景气的市场环境下,很难找到好工作。
Trong bối cảnh thị trường ảm đạm, rất khó để tìm được một công việc tốt.
In a sluggish market environment, it is hard to find a good job.
因为目前行业不景气,我们的生意受到了很大的影响。
Vì ngành này hiện tại đang không khởi sắc, việc kinh doanh của chúng tôi bị ảnh hưởng rất lớn.
Because the industry is currently in a slump, our business has been greatly affected.
尽管整体经济不景气,他们的销售额反而增加了。
Mặc dù tổng thể kinh tế ảm đạm, doanh số của họ ngược lại còn tăng lên.
Although the overall economy is sluggish, their sales have actually increased.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây