ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
正宗
zhèngzōng
chính tông, chính hiệu, chuẩn gốc
Hán việt: chính tông
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "正宗" (zhèngzōng) mang nghĩa "chính tông, chính hiệu, chuẩn gốc", kết hợp bởi 正 (zhèng - chính): "đang" + 宗 (zōng - tông): "tông phả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 宗: Dưới mái nhà từ đường (宀), nơi đặt bàn thờ thần linh và tổ tiên (示) của cả dòng tộc chính là nguồn cội, tổ tông, tông phái (宗).

Thành phần cấu tạo

正宗
zhèngzōng
chính tông, chính hiệu, chuẩn gốc
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
宗
zōng • tông
tông phả
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
示
Bộ Thị
Thờ cúng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chính tông, chính hiệu, chuẩn gốc
Ví dụ (5)
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的sì四chuāncài川菜fēicháng非常zhèng正zōng宗。
Món Tứ Xuyên của nhà hàng này rất chính gốc.
This restaurant's Sichuan cuisine is very authentic.
wǒ我xiǎng想xué学zuò做zhèng正zōng宗de的běijīng北京kǎoyā烤鸭。
Tôi muốn học cách làm món vịt quay Bắc Kinh chính hiệu.
I want to learn how to make authentic Peking duck.
zhǐyǒu只有zài在dāngdì当地cái才néng能chī吃dào到zuì最zhèng正zōng宗de的fēngwèi风味。
Chỉ có ở địa phương mới có thể thưởng thức được hương vị chuẩn gốc nhất.
Only there can you taste the most authentic local flavor.
shīfu师傅chuánshòu传授gěi给tā他de的shì是zhèng正zōng宗de的shǎo少lín林wǔshù武术。
Thứ mà sư phụ truyền thụ cho anh ấy là võ thuật Thiếu Lâm chính tông.
What the master taught him was authentic Shaolin martial arts.
zhèlǐ这里de的yángròuchuàn羊肉串wèidào味道bú不tài太zhèng正zōng宗。
Hương vị thịt cừu xiên nướng ở đây không được chuẩn gốc cho lắm.
The lamb skewers here don't taste very authentic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây