ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祖宗
zǔzong
tổ tông, thủy tổ
Hán việt: tổ tông
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "祖宗" (zǔzong) mang nghĩa "tổ tông, thủy tổ", kết hợp bởi 祖 (zǔ - tổ): "Tổ tiên" + 宗 (zōng - tông): "tông phả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 祖: Trước bàn thờ thần linh (礻), con cháu thành kính dâng lễ vật lên tấm bia đá (且) để tưởng nhớ ông bà tổ tiên (祖). • Chữ 宗: Dưới mái nhà từ đường (宀), nơi đặt bàn thờ thần linh và tổ tiên (示) của cả dòng tộc chính là nguồn cội, tổ tông, tông phái (宗).

Thành phần cấu tạo

祖宗
zǔzong
tổ tông, thủy tổ
祖
zǔ • tổ
Tổ tiên
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
宗
zōng • tông
tông phả
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
示
Bộ Thị
Thờ cúng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổ tông, thủy tổ
Ví dụ (5)
wǒmen我们bù不néng能wàngjì忘记lǎo老zǔzōng祖宗liúxià留下de的chuántǒng传统。
Chúng ta không được quên những truyền thống mà tổ tông để lại.
We must not forget the traditions passed down by our forefathers.
nǐ你zhèyàng这样zuò做duì对de得qǐ起nǐ你de的zǔzōng祖宗ma吗?
Cậu làm như vậy có xứng đáng với tổ tông của mình không?
Can you really face your ancestors after doing something like that?
qīngmíngjié清明节shí时,rénmen人们huì会qù去jìbài祭拜zǔzōng祖宗。
Vào dịp Tết Thanh Minh, mọi người sẽ đi tế bái tổ tông.
During the Qingming Festival, people go to pay respects to their ancestors.
wǒ我de的xiǎo小zǔzōng祖宗,nǐ你kěbié可别zài再dǎoluàn捣乱le了!
Tiểu tổ tông của tôi ơi, con đừng có phá phách nữa!
Oh, my little ancestor, please stop making trouble!
tā他bèi被shìwéi视为zhè这gè个jiāzú家族de的zǔzōng祖宗。
Ông ấy được xem là thủy tổ của gia tộc này.
He is regarded as the founding forefather of this family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây