ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祖籍
zǔjí
quê gốc, nguyên quán của tổ tiên
Hán việt: tổ tịch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "祖籍" (zǔjí) mang nghĩa "quê gốc, nguyên quán của tổ tiên", kết hợp bởi 祖 (zǔ - tổ): "Tổ tiên" + 籍 (jí - tịch): "sổ sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 祖: Trước bàn thờ thần linh (礻), con cháu thành kính dâng lễ vật lên tấm bia đá (且) để tưởng nhớ ông bà tổ tiên (祖). • Chữ 籍: Những thanh thẻ tre (⺮) được người xưa mượn dùng (耤) để khắc ghi tên tuổi, quê quán và lưu giữ thành sổ sách, hồ sơ (籍).

Thành phần cấu tạo

祖籍
zǔjí
quê gốc, nguyên quán của tổ tiên
祖
zǔ • tổ
Tổ tiên
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
籍
jí • tịch
sổ sách
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
耤
Tịch
Cày / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quê gốc, nguyên quán của tổ tiên
Ví dụ (5)
tā他de的zǔjí祖籍shì是guǎngdōng广东。
Quê gốc của anh ấy ở Quảng Đông.
His ancestral hometown is in Guangdong.
suīrán虽然tā她zài在měiguó美国chūshēng出生,dàn但zǔjí祖籍zài在běijīng北京。
Mặc dù cô ấy sinh ra ở Mỹ, nhưng nguyên quán ở Bắc Kinh.
Although she was born in the United States, her ancestral hometown is in Beijing.
hěn很duō多hǎiwài海外huárén华人huì会huídào回到zǔjí祖籍de地tànqīn探亲。
Rất nhiều người Hoa ở hải ngoại thường quay về quê gốc để thăm người thân.
Many overseas Chinese return to their ancestral hometowns to visit relatives.
qǐng请zài在biǎogé表格shàng上tiánxiě填写nǐ你de的xìngmíng姓名、niánlíng年龄hé和zǔjí祖籍。
Vui lòng điền họ tên, tuổi và nguyên quán của bạn vào biểu mẫu.
Please fill in your name, age, and ancestral hometown on the form.
yéye爷爷gàosu告诉wǒ我,wǒmen我们de的zǔjí祖籍zài在nánfāng南方de的yí一gè个xiǎo小cūnzhuāng村庄。
Ông nội bảo tôi rằng quê gốc của chúng tôi ở một ngôi làng nhỏ miền Nam.
Grandpa told me that our ancestral hometown is a small village in the south.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây