ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外籍员工
Wàijí yuángōng
Nhân viên nước ngoài
Hán việt: ngoại tịch viên công
—

Gợi nhớ

Từ "外籍员工" (Wàijí yuángōng) mang nghĩa "Nhân viên nước ngoài", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 籍 (jí - tịch): "sổ sách" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 籍: Những thanh thẻ tre (⺮) được người xưa mượn dùng (耤) để khắc ghi tên tuổi, quê quán và lưu giữ thành sổ sách, hồ sơ (籍). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

外籍员工
Wàijí yuángōng
Nhân viên nước ngoài
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
籍
jí • tịch
sổ sách
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
耤
Tịch
Cày / âm đọc (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên nước ngoài
Ví dụ (3)
wàijí外籍yuángōng员工rùzhí入职shí时xūyào需要tíjiāo提交gōngzuò工作qiānzhèng签证。
Nhân viên nước ngoài khi nhận việc cần nộp thị thực lao động.
Foreign employees need to submit a work visa when onboarding.
gōngsī公司wèi为wàijí外籍yuángōng员工tígōng提供zhōngwén中文kèchéng课程。
Công ty cung cấp khóa học tiếng Trung cho nhân viên nước ngoài.
The company provides Chinese courses for foreign employees.
wàijí外籍yuángōng员工de的shèbǎo社保zhèngcè政策hé和běndì本地yuángōng员工bùtóng。不同。
Chính sách bảo hiểm xã hội của nhân viên nước ngoài khác với nhân viên địa phương.
The social security policy for foreign employees differs from that for local employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây