ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国籍
guójí
quốc tịch.
Hán việt: quốc tịch
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Hồ sơ sổ sách xưa khắc trên thẻ tre (籍 - tịch: bộ Trúc ⺮ và chữ Tịch 耤) xác nhận một công dân thuộc về đất nước có biên cương bảo vệ ngọc quý (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) chính là "quốc tịch" (国籍).

Thành phần cấu tạo

国籍
guójí
Quốc tịch
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
籍
jí • tịch
sổ sách
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
耤
Tịch
Cày / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quốc tịch.
Ví dụ (5)
qǐng请zài在biǎogé表格lǐ里tiánxiě填写nǐ你de的guójí国籍。
Vui lòng điền quốc tịch của bạn vào bảng biểu.
Please fill in your nationality on the form.
tā他yōngyǒu拥有shuāngchóng双重guójí国籍。
Anh ấy có hai quốc tịch (song tịch).
He has dual nationality.
wúlùn无论shénme什么guójí国籍,wǒmen我们dōu都shì是péngyou朋友。
Bất kể quốc tịch nào, chúng ta đều là bạn bè.
No matter what our nationality is, we are all friends.
tā她jiārù加入le了měiguó美国guójí国籍。
Cô ấy đã nhập quốc tịch Mỹ.
She acquired American nationality.
yǒuxiē有些guójiā国家bù不chéngrèn承认shuāngchóng双重guójí国籍。
Có một số quốc gia không thừa nhận hai quốc tịch.
Some countries do not recognize dual nationality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây