国籍
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Hồ sơ sổ sách xưa khắc trên thẻ tre (籍 - tịch: bộ Trúc ⺮ và chữ Tịch 耤) xác nhận một công dân thuộc về đất nước có biên cương bảo vệ ngọc quý (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) chính là "quốc tịch" (国籍).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 国籍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quốc tịch.
Ví dụ (5)
请在表格里填写你的国籍。
Vui lòng điền quốc tịch của bạn vào bảng biểu.
Please fill in your nationality on the form.
他拥有双重国籍。
Anh ấy có hai quốc tịch (song tịch).
He has dual nationality.
无论什么国籍,我们都是朋友。
Bất kể quốc tịch nào, chúng ta đều là bạn bè.
No matter what our nationality is, we are all friends.
她加入了美国国籍。
Cô ấy đã nhập quốc tịch Mỹ.
She acquired American nationality.
有些国家不承认双重国籍。
Có một số quốc gia không thừa nhận hai quốc tịch.
Some countries do not recognize dual nationality.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây