书籍
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "书籍" (shūjí) mang nghĩa "Sách", kết hợp bởi 书 (shū - thư): "sách" + 籍 (jí - tịch): "sổ sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 籍: Những thanh thẻ tre (⺮) được người xưa mượn dùng (耤) để khắc ghi tên tuổi, quê quán và lưu giữ thành sổ sách, hồ sơ (籍).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 书籍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sách vở, thư tịch, sách (nói chung, trang trọng).
Ví dụ (5)
书籍是人类进步的阶梯。
Sách vở là nấc thang tiến bộ của nhân loại.
Books are the ladder of human progress.
图书馆里收藏着各类书籍。
Trong thư viện lưu trữ các loại sách vở.
The library has a collection of all kinds of books.
我们要爱护书籍。
Chúng ta phải giữ gìn sách vở.
We should take good care of books.
他捐赠了一批珍贵的书籍给贫困山区。
Ông ấy đã quyên tặng một lô sách quý cho vùng núi nghèo.
He donated a batch of precious books to impoverished mountain areas.
阅读书籍可以开阔我们的视野。
Đọc sách có thể mở rộng tầm nhìn của chúng ta.
Reading books can broaden our horizons.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây