ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祖国
zǔguó
tổ quốc, đất nước (cách gọi trang trọng, thiêng liêng).
Hán việt: tổ quốc
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "祖国" (zǔguó) mang nghĩa "Tổ quốc, quê hương", kết hợp bởi 祖 (zǔ - tổ): "Tổ tiên" + 国 (guó - quốc): "đất nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 祖: Trước bàn thờ thần linh (礻), con cháu thành kính dâng lễ vật lên tấm bia đá (且) để tưởng nhớ ông bà tổ tiên (祖). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国).

Thành phần cấu tạo

祖国
zǔguó
Tổ quốc, quê hương
祖
zǔ • tổ
Tổ tiên
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổ quốc, đất nước (cách gọi trang trọng, thiêng liêng).
Ví dụ (5)
wǒ我rè'ài热爱wǒ我de的zǔguó祖国。
Tôi yêu tha thiết tổ quốc của mình.
I love my motherland.
tā他shì是wèile为了bǎowèi保卫zǔguó祖国ér而xīshēng牺牲de的。
Anh ấy hy sinh vì bảo vệ tổ quốc.
He sacrificed his life to defend his motherland.
wúlùn无论zǒudào走到nǎlǐ哪里,wǒ我dōu都xiǎngniàn想念zǔguó祖国。
Bất luận đi đến đâu, tôi đều nhớ về tổ quốc.
No matter where I go, I miss my motherland.
wǒmen我们yào要wèi为zǔguó祖国de的jiànshè建设gòngxiàn贡献lìliàng力量。
Chúng ta phải cống hiến sức lực cho công cuộc xây dựng tổ quốc.
We must contribute our strength to the development of our motherland.
suīrán虽然shēn身zài在guówài国外,dàn但tā他xīnxì心系zǔguó祖国。
Tuy thân ở nước ngoài, nhưng lòng anh ấy luôn hướng về tổ quốc.
Although he is abroad, his heart remains with his motherland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây