祖国
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "祖国" (zǔguó) mang nghĩa "Tổ quốc, quê hương", kết hợp bởi 祖 (zǔ - tổ): "Tổ tiên" + 国 (guó - quốc): "đất nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 祖: Trước bàn thờ thần linh (礻), con cháu thành kính dâng lễ vật lên tấm bia đá (且) để tưởng nhớ ông bà tổ tiên (祖). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 祖国
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tổ quốc, đất nước (cách gọi trang trọng, thiêng liêng).
Ví dụ (5)
我热爱我的祖国。
Tôi yêu tha thiết tổ quốc của mình.
I love my motherland.
他是为了保卫祖国而牺牲的。
Anh ấy hy sinh vì bảo vệ tổ quốc.
He sacrificed his life to defend his motherland.
无论走到哪里,我都想念祖国。
Bất luận đi đến đâu, tôi đều nhớ về tổ quốc.
No matter where I go, I miss my motherland.
我们要为祖国的建设贡献力量。
Chúng ta phải cống hiến sức lực cho công cuộc xây dựng tổ quốc.
We must contribute our strength to the development of our motherland.
虽然身在国外,但他心系祖国。
Tuy thân ở nước ngoài, nhưng lòng anh ấy luôn hướng về tổ quốc.
Although he is abroad, his heart remains with his motherland.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây