ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祖父
zǔfù
ông nội (cách gọi trang trọng).
Hán việt: tổ phụ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "祖父" (zǔfù) mang nghĩa "ông nội", kết hợp bởi 祖 (zǔ - tổ): "Tổ tiên" + 父 (fù - phụ): "Cha". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 祖: Trước bàn thờ thần linh (礻), con cháu thành kính dâng lễ vật lên tấm bia đá (且) để tưởng nhớ ông bà tổ tiên (祖). • Chữ 父: Hình bàn tay cầm rìu đá lao động nuôi sống gia đình, người đàn ông trụ cột trong nhà, cha 父.

Thành phần cấu tạo

祖父
zǔfù
ông nội
祖
zǔ • tổ
Tổ tiên
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
父
fù • phụ
Cha
父
Bộ Phụ
Hình bàn tay cầm rìu lao động

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ông nội (cách gọi trang trọng).
Ví dụ (5)
wǒ我de的zǔfù祖父shì是yí一wèi位shòu受rén人zūnjìng尊敬de的lǎoshī老师。
Ông nội tôi là một người thầy giáo được mọi người kính trọng.
My grandfather was a highly respected teacher.
zǔfù祖父qùshì去世de的shíhou时候,wǒ我hái还hěn很xiǎo小。
Khi ông nội qua đời, tôi còn rất nhỏ.
I was still very young when my grandfather passed away.
zhè这kuài块huáibiǎo怀表shì是zǔfù祖父liúgěi留给wǒ我de的yíwù遗物。
Chiếc đồng hồ bỏ túi này là kỷ vật ông nội để lại cho tôi.
This pocket watch is an heirloom my grandfather left me.
tā他hé和tā他de的zǔfù祖父zhǎng长de得fēicháng非常xiàng像。
Anh ấy và ông nội anh ấy trông rất giống nhau.
He looks very much like his grandfather.
zǔfù祖父jīngcháng经常gěi给wǒ我jiǎng讲tā他niánqīng年轻shí时de的gùshì故事。
Ông nội thường kể cho tôi nghe những câu chuyện thời trẻ của ông.
My grandfather often told me stories about his youth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây