ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外祖父
wàizǔfù
Ông ngoại
Hán việt: ngoại tổ phụ
—

Gợi nhớ

Từ "外祖父" (wàizǔfù) mang nghĩa "ông ngoại", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 祖 (zǔ - tổ): "Tổ tiên" + 父 (fù - phụ): "Cha". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 祖: Trước bàn thờ thần linh (礻), con cháu thành kính dâng lễ vật lên tấm bia đá (且) để tưởng nhớ ông bà tổ tiên (祖). • Chữ 父: Hình bàn tay cầm rìu đá lao động nuôi sống gia đình, người đàn ông trụ cột trong nhà, cha 父.

Thành phần cấu tạo

外祖父
wàizǔfù
ông ngoại
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
祖
zǔ • tổ
Tổ tiên
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
父
fù • phụ
Cha
父
Bộ Phụ
Hình bàn tay cầm rìu lao động

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ông ngoại
Ví dụ (3)
wǒ我de的wàizǔfù外祖父jīnnián今年bāshí八十suì岁le了。
Ông ngoại của tôi năm nay tám mươi tuổi rồi.
My maternal grandfather is eighty years old this year.
wàizǔfù外祖父xǐhuan喜欢zài在yuànzi院子lǐ里zhònghuā种花。
Ông ngoại thích trồng hoa ở trong sân.
My maternal grandfather likes growing flowers in the yard.
shǔjià暑假de的shíhou时候,wǒ我qù去tànwàng探望wàizǔfù外祖父。
Vào kỳ nghỉ hè, tôi đi thăm ông ngoại.
During the summer vacation, I went to visit my maternal grandfather.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây