ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朝圣之路
cháoshèng zhīlù
Con đường hành hương
Hán việt: triều thánh chi lộ
—

Gợi nhớ

Từ "朝圣之路" (cháoshèng zhīlù) mang nghĩa "Con đường hành hương", kết hợp bởi 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về" + 圣 (shèng - thánh): "Thánh" + 之 (zhī - chi): "Của" + 路 (lù - lộ): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝). • Chữ 圣: Bàn tay tài hoa (又) nắm giữ vận mệnh đất đai (土) với trí tuệ siêu phàm chính là bậc hiền triết, bậc thánh nhân (圣). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).

Thành phần cấu tạo

朝圣之路
cháoshèng zhīlù
Con đường hành hương
朝
cháo / zhāo • triều
hướng về
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
圣
shèng • thánh
Thánh
又
Bộ Hựu
Tay (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con đường hành hương
Ví dụ (3)
lāsà拉萨de的dàzhāosì大昭寺shì是xǔduō许多cángchuánfójiào藏传佛教xìntú信徒zhōngshēng终生cháoshèng朝圣zhī之lù路de的zhōngdiǎn终点。
Chùa Đại Chiêu ở Lhasa là điểm kết thúc của con đường hành hương suốt đời của rất nhiều tín đồ Phật giáo Tây Tạng.
The Jokhang Temple in Lhasa is the ultimate destination of a lifelong pilgrimage for many Tibetan Buddhist devotees.
xībānyá西班牙de的shèng圣yǎgè雅各zhī之lù路shì是yì一tiáo条xiǎngyù享誉quánqiú全球de的jīdūjiàotú基督教徒cháoshèng朝圣zhī之lù路。
Con đường Saint James ở Tây Ban Nha là một con đường hành hương của các tín đồ Kitô giáo nổi tiếng trên toàn thế giới.
The Way of St. James in Spain is a world-renowned Christian pilgrimage route.
túbùzǒu徒步走wán完màncháng漫长de的cháoshèng朝圣zhī之lù路shì是duì对rén人tǐnéng体能hé和jīngshén精神xìnniàn信念de的shuāngchóng双重jùdà巨大kǎoyàn考验。
Đi bộ vượt qua con đường hành hương dài dằng dặc là cuộc kiểm nghiệm thử thách kép khổng lồ đối với thể lực và niềm tin tinh thần của con người.
Walking the entire length of the long pilgrimage route is a tremendous dual test of physical stamina and spiritual faith.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây