ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
之间
zhījiān
ở giữa, giữa (chỉ mối quan hệ, khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Hán việt: chi gian
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "之间" (zhījiān) mang nghĩa "Giữa, ở giữa", kết hợp bởi 之 (zhī - chi): "Của" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

之间
zhījiān
Giữa, ở giữa
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / postposition
Nghĩa:ở giữa, giữa (chỉ mối quan hệ, khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (5)
péngyou朋友zhījiān之间yīnggāi应该hùxiāng互相bāngzhù帮助。
Giữa bạn bè với nhau nên giúp đỡ lẫn nhau.
Friends should help each other.
liǎng两guó国zhījiān之间de的guānxi关系fēicháng非常yǒuhǎo友好。
Mối quan hệ giữa hai nước vô cùng thân thiết (hữu hảo).
Relations between the two countries are very friendly.
zài在nǐ你hé和wǒ我zhījiān之间,méiyǒu没有mìmì秘密。
Giữa bạn và tôi, không có bí mật gì cả.
There are no secrets between you and me.
tā他zuò坐zài在xiǎo wáng小王hé和xiǎo lǐ小李zhījiān之间。
Anh ấy ngồi ở giữa Tiểu Vương và Tiểu Lý.
He is sitting between Xiao Wang and Xiao Li.
zhè这shì是wǒmen我们fūqī夫妻zhījiān之间de的shìqing事情。
Đây là chuyện giữa vợ chồng chúng tôi.
This is a matter between my spouse and me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây