梧
一丨ノ丶一丨フ一丨フ一
11
—
Gợi nhớ
Loài cây thân gỗ cao lớn (木) mà ta (吾) thường trồng trước sân nhà cho chim phượng hoàng về đậu, chính là cây ngô đồng (梧).
Thành phần cấu tạo
梧
Cây ngô đồng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Cây ngô đồng
Ví dụ (3)
街道两旁种满了高大的梧桐树。
Hai bên đường phố trồng đầy những cây ngô đồng cao lớn.
Tall parasol trees were planted on both sides of the street.
秋天梧桐树叶随风落下来。
Mùa thu lá cây ngô đồng rơi xuống theo gió.
Parasol tree leaves fell with the wind in autumn.
古人说“家有梧桐树,引得凤凰来”。
Người xưa nói "nhà có cây ngô đồng, thu hút chim phượng hoàng đến".
Ancients said 'having parasol trees attracts phoenixes'.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây