ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梧
wú
Cây ngô đồng
Hán việt: ngô
一丨ノ丶一丨フ一丨フ一
11
—

Gợi nhớ

Loài cây thân gỗ cao lớn (木) mà ta (吾) thường trồng trước sân nhà cho chim phượng hoàng về đậu, chính là cây ngô đồng (梧).

Thành phần cấu tạo

梧
wú
Cây ngô đồng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cây ngô đồng
Ví dụ (3)
jiēdào街道liǎngpáng两旁zhòng种mǎn满le了gāodà高大de的wútóngshù梧桐树。
Hai bên đường phố trồng đầy những cây ngô đồng cao lớn.
Tall parasol trees were planted on both sides of the street.
qiūtiān秋天wútóngshù梧桐树yè叶suífēng随风làxià落下lái来。
Mùa thu lá cây ngô đồng rơi xuống theo gió.
Parasol tree leaves fell with the wind in autumn.
gǔrén古人shuō说“jiā家yǒu有wútóngshù梧桐树,yǐnde引得fènghuáng凤凰lái来”。
Người xưa nói "nhà có cây ngô đồng, thu hút chim phượng hoàng đến".
Ancients said 'having parasol trees attracts phoenixes'.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây