ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
魁梧
kuí wú
Khôi ngô, vạm vỡ, to lớn khoẻ mạnh
Hán việt: khôi ngô
—

Gợi nhớ

Từ "魁梧" (kuí wú) mang nghĩa "Khôi ngô, vạm vỡ, to lớn khoẻ mạnh", kết hợp bởi 魁 (kuí - khôi): "đứng đầu" + 梧 (wú - ngô): "Cây ngô đồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 魁: Mang khí phách phi thường (鬼) và tài năng đong đầy cả chiếc đấu lớn (斗), người anh hùng vươn lên vị trí đứng đầu, khôi nguyên (魁). • Chữ 梧: Loài cây thân gỗ cao lớn (木) mà ta (吾) thường trồng trước sân nhà cho chim phượng hoàng về đậu, chính là cây ngô đồng (梧).

Thành phần cấu tạo

魁梧
kuí wú
Khôi ngô, vạm vỡ, to lớn khoẻ mạnh
魁
kuí • khôi
đứng đầu
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn (bao góc dưới trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên trong)
梧
wú • ngô
Cây ngô đồng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khôi ngô, vạm vỡ, to lớn khoẻ mạnh
Ví dụ (3)
tā他shēncái身材kuíwú魁梧,zhàn站zài在rénqún人群zhōng中géwài格外yǐnrénzhùmù引人注目。
Anh ấy vóc dáng vạm vỡ, đứng ở trong đám đông vô cùng nổi bật.
He has a burly build and stands out particularly in a crowd.
ménkǒu门口zhàn站zhe着liǎng两míng名shēncái身材kuíwú魁梧de的bǎo'ān保安rényuán人员。
Ở cổng có hai nhân viên bảo vệ vóc dáng vạm vỡ đang đứng gác.
Two burly security guards were standing at the entrance.
bié别kàn看tā他zhǎng长de得kuíwú魁梧,qíshí其实xīnsī心思fēicháng非常xìnì细腻。
Đừng nhìn anh ấy trông to con vạm vỡ thế, thực ra tâm tư vô cùng tinh tế.
Despite his burly appearance, he is actually very thoughtful and sensitive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây