吴
丨フ一一一ノ丶
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mở to cái miệng (口) trò chuyện rôm rả dưới bầu trời rộng mở (天) là hình ảnh đặc trưng của nước Ngô và họ Ngô (吴).
Thành phần cấu tạo
吴
nước Ngô; họ Ngô
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
天
Thiên
Trời (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nước Ngô; họ Ngô
Ví dụ (5)
吴先生是我们的新老师。
Ông Ngô là giáo viên mới của chúng tôi.
Mr. Wu is our new teacher.
她的妈妈姓吴。
Mẹ của cô ấy họ Ngô.
Her mother's surname is Wu.
请问,吴经理在办公室吗?
Nghe được tin tức này, cuối cùng tôi cũng có thể ngủ một giấc an lành rồi.
Excuse me, is Manager Wu in the office?
吴京是一位著名的演员。
Ngô Kinh là một diễn viên nổi tiếng.
Wu Jing is a famous actor.
我认识一个叫吴明的朋友。
Tôi quen một người bạn tên là Ngô Minh.
I know a friend named Wu Ming.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây