ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吴
wú
nước Ngô; họ Ngô
Hán việt: ngô
丨フ一一一ノ丶
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Mở to cái miệng (口) trò chuyện rôm rả dưới bầu trời rộng mở (天) là hình ảnh đặc trưng của nước Ngô và họ Ngô (吴).

Thành phần cấu tạo

吴
wú
nước Ngô; họ Ngô
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
天
Thiên
Trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước Ngô; họ Ngô
Ví dụ (5)
wú吴xiānsheng先生shì是wǒmen我们de的xīn新lǎoshī老师。
Ông Ngô là giáo viên mới của chúng tôi.
Mr. Wu is our new teacher.
tā她de的māma妈妈xìng姓wú吴。
Mẹ của cô ấy họ Ngô.
Her mother's surname is Wu.
qǐngwèn请问,wú吴jīnglǐ经理zài在bàngōngshì办公室ma吗?
Nghe được tin tức này, cuối cùng tôi cũng có thể ngủ một giấc an lành rồi.
Excuse me, is Manager Wu in the office?
wú吴jīng京shì是yí一wèi位zhùmíng著名de的yǎnyuán演员。
Ngô Kinh là một diễn viên nổi tiếng.
Wu Jing is a famous actor.
wǒ我rènshi认识yí一gè个jiào叫wú吴míng明de的péngyou朋友。
Tôi quen một người bạn tên là Ngô Minh.
I know a friend named Wu Ming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây