ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吴侬软语
Wú nóng ruǎn yǔ
Giọng Ngô mềm mại
Hán việt: ngô nông nhuyễn ngữ
—

Gợi nhớ

Từ "吴侬软语" (Wú nóng ruǎn yǔ) mang nghĩa "Giọng Ngô mềm mại", kết hợp bởi 吴 (wú - ngô): "nước Ngô" + 侬 (nóng - nông): "tôi" + 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại" + 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吴: Mở to cái miệng (口) trò chuyện rôm rả dưới bầu trời rộng mở (天) là hình ảnh đặc trưng của nước Ngô và họ Ngô (吴). • Chữ 侬: Con người (亻) gắn bó với ruộng đồng nhà nông (农) vùng Giang Nam thường xưng hô thân mật với nhau bằng đại từ ta, bạn (侬). • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软). • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语).

Thành phần cấu tạo

吴侬软语
Wú nóng ruǎn yǔ
Giọng Ngô mềm mại
吴
wú • ngô
nước Ngô
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
天
Thiên
Trời (phía dưới)
侬
nóng • nông
tôi
亻
Bộ Nhân
Con người, người dân
农
Chữ Nông
Người làm ruộng, nhà nông / gợi âm đọc
软
ruǎn • nhuyễn
Mềm mại
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giọng Ngô mềm mại
Ví dụ (3)
tīng听zhe着dāngdìrén当地人de的wú吴nóng侬ruǎn软yǔ语,gǎnjué感觉xiàngshì像是zài在tīng听yì一shǒu首yōuměi优美de的gēqǔ歌曲。
Nghe giọng Ngô mềm mại của người địa phương, cảm giác như đang nghe một khúc hát tuyệt vời.
Listening to the soft, gentle Wu dialect of the locals feels like listening to a beautiful song.
sūzhōu苏州píngtán评弹zhèng正shì是yòng用wú吴nóng侬ruǎn软yǔ语yǎnchàng演唱de的,shífēn十分dòngtīng动听。
Bình đàn Tô Châu chính là được hát bằng giọng Ngô mềm mại, vô cùng êm tai.
Suzhou Pingtan is sung in the soft, gentle Wu dialect and is very pleasant to the ear.
tā她de的wú吴nóng侬ruǎn软yǔ语ràng让tīngzhòng听众gǎndào感到géwài格外de的qīnqiè亲切hé和wēnnuǎn温暖。
Giọng Ngô dịu ngọt của cô ấy khiến người nghe cảm thấy đặc biệt thân thiết và ấm áp.
Her soft, sweet Suzhou-accented speech made the audience feel extraordinarily warm and close.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây