软装
种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "软装" (ruǎnzhuāng) mang nghĩa "Đồ nội thất mềm, đồ trang trí vải", kết hợp bởi 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 软装
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồ nội thất mềm, đồ trang trí vải
Ví dụ (3)
新软装让房间更温馨。
Đồ trang trí vải mới làm căn phòng ấm cúng hơn.
The new soft furnishings make the room cozier.
她喜欢选择简单的软装。
Cô ấy thích chọn đồ nội thất mềm đơn giản.
She likes choosing simple soft furnishings.
软装包括窗帘和靠垫。
Đồ nội thất mềm bao gồm rèm cửa và gối tựa.
Soft furnishings include curtains and cushions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây