ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
软装
ruǎnzhuāng
Đồ nội thất mềm, đồ trang trí vải
Hán việt: nhuyễn trang
种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "软装" (ruǎnzhuāng) mang nghĩa "Đồ nội thất mềm, đồ trang trí vải", kết hợp bởi 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Thành phần cấu tạo

软装
ruǎnzhuāng
Đồ nội thất mềm, đồ trang trí vải
软
ruǎn • nhuyễn
Mềm mại
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ nội thất mềm, đồ trang trí vải
Ví dụ (3)
xīn新ruǎnzhuāng软装ràng让fángjiān房间gèng更wēnxīn温馨。
Đồ trang trí vải mới làm căn phòng ấm cúng hơn.
The new soft furnishings make the room cozier.
tā她xǐhuan喜欢xuǎnzé选择jiǎndān简单de的ruǎnzhuāng软装。
Cô ấy thích chọn đồ nội thất mềm đơn giản.
She likes choosing simple soft furnishings.
ruǎnzhuāng软装bāokuò包括chuānglián窗帘hé和kào靠diàn垫。
Đồ nội thất mềm bao gồm rèm cửa và gối tựa.
Soft furnishings include curtains and cushions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây