ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
软尺
ruǎnchǐ
Thước dây
Hán việt: nhuyễn xích
—

Gợi nhớ

Từ "软尺" (ruǎnchǐ) mang nghĩa "Thước dây", kết hợp bởi 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại" + 尺 (chǐ - xích): "thước đo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软). • Chữ 尺: Người thợ may dùng gang bàn tay và thân người (尸) duỗi ra làm chuẩn mực để đo đạc chiều dài như một cây thước đo (尺).

Thành phần cấu tạo

软尺
ruǎnchǐ
Thước dây
软
ruǎn • nhuyễn
Mềm mại
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
尺
chǐ • xích
thước đo
尸
Bộ Thi
Thân người (phía trên)
乀
Nét mác
Nét kéo dài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thước dây
Ví dụ (3)
cáiféng裁缝yòng用ruǎnchǐ软尺zǐxì仔细cèliáng测量le了kèhù客户de的jiānkuān肩宽、xiōngwéi胸围hé和yāowéi腰围。
Thợ may dùng thước dây đo cẩn thận chiều rộng vai, vòng ngực và vòng eo của khách hàng.
The tailor carefully measured the client's shoulder width, chest circumference, and waist circumference with a tape measure.
dǎbǎn打版shī师de的bózi脖子shàng上zǒngshì总是guà挂zhe着yì一tiáo条suíshí随时yònglái用来liàng量chǐcùn尺寸de的ruǎnchǐ软尺。
Trên cổ người thợ thiết kế rập luôn đeo một chiếc thước dây để dùng đo kích thước bất cứ lúc nào.
The pattern maker always has a tape measure hanging around their neck for taking measurements at any time.
zhìjiǎnyuán质检员ná拿zhe着ruǎnchǐ软尺zhú逐jiàn件héduì核对chéngyī成衣de的yīzhǎng衣长shìfǒu是否fúhé符合guīgé规格biǎo表。
Nhân viên kiểm tra chất lượng cầm thước dây đối chiếu từng chiếc quần áo thành phẩm xem chiều dài áo có khớp với bảng thông số hay không.
The quality inspector holds a tape measure and checks the garment length piece by piece against the specification sheet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây