ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尺度
chǐdù
thước đo, tiêu chuẩn, mức độ
Hán việt: xích độ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "尺度" (chǐdù) mang nghĩa "thước đo, tiêu chuẩn, mức độ", kết hợp bởi 尺 (chǐ - xích): "thước đo" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尺: Người thợ may dùng gang bàn tay và thân người (尸) duỗi ra làm chuẩn mực để đo đạc chiều dài như một cây thước đo (尺). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

尺度
chǐdù
thước đo, tiêu chuẩn, mức độ
尺
chǐ • xích
thước đo
尸
Bộ Thi
Thân người (phía trên)
乀
Nét mác
Nét kéo dài (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thước đo, tiêu chuẩn, mức độ
Ví dụ (5)
chénggōng成功méiyǒu没有juéduì绝对de的chǐdù尺度。
Thành công không có thước đo tuyệt đối.
There is no absolute standard for success.
kāi开wánxiào玩笑yào要zhùyì注意chǐdù尺度,bié别shāng伤le了héqì和气。
Đùa giỡn cần phải chú ý mức độ, đừng làm sứt mẻ hòa khí.
When joking around, you need to be mindful of the limits and avoid hurting people's feelings.
wǒmen我们bù不néng能yòng用tóngyígè同一个chǐdù尺度lái来héngliáng衡量suǒyǒurén所有人。
Chúng ta không thể dùng cùng một tiêu chuẩn để đánh giá tất cả mọi người.
We cannot use the same standard to judge everyone.
zhè这bù部diànyǐng电影de的chǐdù尺度yǒudiǎn有点dà大,bú不shìhé适合értóng儿童guānkàn观看。
Mức độ (nhạy cảm) của bộ phim này hơi lớn, không phù hợp cho trẻ em xem.
This film is a bit too explicit and is not suitable for children.
tā他zài在chǔlǐ处理rénjì人际guānxi关系shí时,zǒngshì总是néng能hěn很hǎo好de地bǎwò把握chǐdù尺度。
Khi xử lý các mối quan hệ giao tiếp, anh ấy luôn có thể nắm bắt chuẩn mực rất tốt.
He always knows how to strike the right balance in dealing with interpersonal relationships.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây