尺
フ一ノ丶
4
把
HSK 2
—
Gợi nhớ
Người thợ may dùng gang bàn tay và thân người (尸) duỗi ra làm chuẩn mực để đo đạc chiều dài như một cây thước đo (尺).
Thành phần cấu tạo
尺
thước đo
尸
Bộ Thi
Thân người (phía trên)
乀
Nét mác
Nét kéo dài (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:thước đo
Ví dụ (5)
我需要一把尺来画直线。
Tôi cần một cái thước đo để vẽ đường thẳng.
I need a ruler to draw a straight line.
爸爸用卷尺量了桌子的长度。
Bố dùng thước cuộn để đo chiều dài của chiếc bàn.
Dad used a tape measure to measure the length of the table.
你能借我一把尺吗?
Bạn có thể cho tôi mượn một cây thước đo được không?
Can you lend me a ruler?
这把尺的刻度十分清晰。
Vạch chia trên cây thước đo này vô cùng rõ ràng.
The markings on this ruler are very clear.
每个人心里都有一把衡量是非的尺。
Trong lòng mỗi người đều có một chiếc thước đo chuẩn mực đúng sai.
Everyone has a yardstick in their heart for judging right and wrong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây