ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尺码表
chǐmǎbiǎo
Bảng kích thước
Hán việt: xích mã biểu
—

Gợi nhớ

Từ "尺码表" (chǐmǎbiǎo) mang nghĩa "Bảng kích thước", kết hợp bởi 尺 (chǐ - xích): "thước đo" + 码 (mǎ - mã): "mã số" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尺: Người thợ may dùng gang bàn tay và thân người (尸) duỗi ra làm chuẩn mực để đo đạc chiều dài như một cây thước đo (尺). • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

尺码表
chǐmǎbiǎo
Bảng kích thước
尺
chǐ • xích
thước đo
尸
Bộ Thi
Thân người (phía trên)
乀
Nét mác
Nét kéo dài (phía dưới)
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng kích thước
Ví dụ (3)
bùtóng不同guójiā国家hé和pǐnpái品牌duìyìng对应de的chǐmǎbiǎo尺码表kěnéng可能cúnzài存在jiàodà较大chāyì差异。
Bảng kích cỡ tương ứng ở các quốc gia và thương hiệu khác nhau có thể tồn tại sai biệt khá lớn.
Size charts corresponding to different countries and brands may vary significantly.
wǎngdiàn网店kèfú客服yǐndǎo引导gùkè顾客gēnjù根据xiōngwéi胸围hé和shēngāo身高lái来xuǎnzé选择chǐmǎbiǎo尺码表shàng上de的héshì合适chǐmǎ尺码。
Nhân viên hỗ trợ khách hàng của shop online hướng dẫn người mua căn cứ vòng ngực và chiều cao để chọn kích cỡ phù hợp trên bảng kích thước.
The online store's customer service guided the customer to choose the right size from the size chart based on chest measurement and height.
dàhuò大货yàngyī样衣de的chǐcùn尺寸yǔ与gōngyìdān工艺单fùdài附带de的chǐmǎbiǎo尺码表wánquán完全wěnhé吻合。
Kích thước của áo mẫu hàng loạt hoàn toàn trùng khớp với bảng kích thước đi kèm trong phiếu kỹ thuật.
The measurements of the bulk production sample garment completely match the size chart attached to the tech pack.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây