ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公尺
gōngchǐ
mét
Hán việt: công xích
—

Gợi nhớ

Từ "公尺" (gōngchǐ) mang nghĩa "mét", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 尺 (chǐ - xích): "thước đo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 尺: Người thợ may dùng gang bàn tay và thân người (尸) duỗi ra làm chuẩn mực để đo đạc chiều dài như một cây thước đo (尺).

Thành phần cấu tạo

公尺
gōngchǐ
mét
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
尺
chǐ • xích
thước đo
尸
Bộ Thi
Thân người (phía trên)
乀
Nét mác
Nét kéo dài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Lượng từ
Nghĩa:mét
Ví dụ (3)
cāochǎng操场yì一quān圈de的chángdù长度shì是sìbǎi四百gōngchǐ公尺。
Chiều dài một vòng sân vận động là bốn trăm mét.
One lap around the playground track is four hundred meters long.
zhè这zuò座shān山de的gāodù高度dàyuē大约yǒu有yìqiān一千gōngchǐ公尺。
Chiều cao của ngọn núi này khoảng một nghìn mét.
This mountain is about one thousand meters high.
tā他jiā家jùlí距离huǒchēzhàn火车站zhǐyǒu只有jǐbǎi几百gōngchǐ公尺,fēicháng非常jìn近。
Nhà anh ấy cách ga tàu hỏa chỉ có vài trăm mét, rất gần.
His house is only a few hundred meters away from the train station, which is very close.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây