ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耻
chǐ
sự xấu hổ, nhục nhã; lấy làm nhục
Hán việt: sỉ
一丨丨一一一丨一丨一
10
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi đôi tai (耳) nghe lời chê trách về lỗi lầm của mình khiến bước chân phải dừng lại (止) đỏ mặt tía tai, đó là cảm giác xấu hổ, sỉ nhục (耻).

Thành phần cấu tạo

耻
chǐ
xấu hổ, nhục nhã
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, bàn chân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:sự xấu hổ, nhục nhã; lấy làm nhục
Ví dụ (5)
tā他de的xíngwéi行为jiǎnzhí简直tài太wúchǐ无耻le了。
Hành vi của anh ta thật quá vô liêm sỉ.
His behavior was simply shameless.
zuò做cuò错shìhòu事后,tā她gǎndào感到yì一zhǒng种qiángliè强烈de的xiūchǐ羞耻gǎn感。
Sau khi làm sai, cô ấy cảm thấy một sự xấu hổ mãnh liệt.
After doing something wrong, she felt a strong sense of shame.
làngfèi浪费shíwù食物shì是kěchǐ可耻de的。
Lãng phí thức ăn là một điều đáng xấu hổ.
Wasting food is shameful.
wǒmen我们zài在xuéxí学习shàng上yào要yǒu有bùchǐxiàwèn不耻下问de的jīngshén精神。
Trong học tập, chúng ta cần có tinh thần không coi việc học hỏi người kém hơn mình là điều đáng nhục.
In our studies, we should have the spirit of not being ashamed to ask questions of those who know less than we do.
tāmen他们fāshì发誓yào要yíngdé赢得bǐsài比赛,yǐ以xuě雪qián前chǐ耻。
Họ thề sẽ giành chiến thắng trong trận đấu để rửa nỗi nhục trước đây.
They swore to win the match and wipe out their previous humiliation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây