耻
一丨丨一一一丨一丨一
10
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi đôi tai (耳) nghe lời chê trách về lỗi lầm của mình khiến bước chân phải dừng lại (止) đỏ mặt tía tai, đó là cảm giác xấu hổ, sỉ nhục (耻).
Thành phần cấu tạo
耻
xấu hổ, nhục nhã
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, bàn chân / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:sự xấu hổ, nhục nhã; lấy làm nhục
Ví dụ (5)
他的行为简直太无耻了。
Hành vi của anh ta thật quá vô liêm sỉ.
His behavior was simply shameless.
做错事后,她感到一种强烈的羞耻感。
Sau khi làm sai, cô ấy cảm thấy một sự xấu hổ mãnh liệt.
After doing something wrong, she felt a strong sense of shame.
浪费食物是可耻的。
Lãng phí thức ăn là một điều đáng xấu hổ.
Wasting food is shameful.
我们在学习上要有不耻下问的精神。
Trong học tập, chúng ta cần có tinh thần không coi việc học hỏi người kém hơn mình là điều đáng nhục.
In our studies, we should have the spirit of not being ashamed to ask questions of those who know less than we do.
他们发誓要赢得比赛,以雪前耻。
Họ thề sẽ giành chiến thắng trong trận đấu để rửa nỗi nhục trước đây.
They swore to win the match and wipe out their previous humiliation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây