ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不耻下问
bùchǐ-xiàwèn
không ngại hỏi người dưới, khiêm tốn học hỏi
Hán việt: bất sỉ hạ vấn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不耻下问" (bùchǐ-xiàwèn) mang nghĩa "không ngại hỏi người dưới, khiêm tốn học hỏi", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 耻 (chǐ - sỉ): "xấu hổ" + 下 (xià - hạ): "sau" + 问 (wèn - vấn): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 耻: Khi đôi tai (耳) nghe lời chê trách về lỗi lầm của mình khiến bước chân phải dừng lại (止) đỏ mặt tía tai, đó là cảm giác xấu hổ, sỉ nhục (耻). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.

Thành phần cấu tạo

不耻下问
bùchǐ-xiàwèn
không ngại hỏi người dưới, khiêm tốn học hỏi
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
耻
chǐ • sỉ
xấu hổ
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, bàn chân / âm đọc (bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không ngại hỏi người dưới, khiêm tốn học hỏi
Ví dụ (5)
zuòwéi作为yí一gè个zhēnzhèng真正de的xuézhě学者,tā他zǒngshì总是zuòdào做到bùchǐxiàwèn不耻下问。
Là một học giả thực thụ, ông ấy luôn không ngại học hỏi người dưới.
As a true scholar, he always seeks advice from others without feeling ashamed.
wǒmen我们zài在xuéxí学习shàng上yīnggāi应该yǒu有bùchǐxiàwèn不耻下问de的jīngshén精神。
Trong học tập, chúng ta nên có tinh thần khiêm tốn học hỏi.
In our studies, we should have the spirit of humbly asking others for advice.
jīnglǐ经理suīrán虽然jīngyàn经验fēngfù丰富,dàn但tā他yùdào遇到xīn新wèntí问题shí时yīrán依然bùchǐxiàwèn不耻下问,xiàng向niánqīng年轻yuángōng员工qǐngjiào请教。
Dù giám đốc có nhiều kinh nghiệm, nhưng khi gặp vấn đề mới ông vẫn không ngại hỏi người dưới, thỉnh giáo các nhân viên trẻ.
Although the manager is highly experienced, he still humbly asks younger employees for advice when he encounters new problems.
kǒngzi孔子zhīsuǒyǐ之所以chéngwéi成为dà大shèngrén圣人,zhèng正shì是yīnwèi因为tā他nénggòu能够bùchǐxiàwèn不耻下问。
Khổng Tử sở dĩ trở thành bậc đại thánh nhân, chính là vì ông có thể không ngại học hỏi từ những người có địa vị thấp hơn mình.
Confucius became a great sage precisely because he was able to ask others for advice without shame.
wèile为了nòngdǒng弄懂zhè这gè个fùzá复杂de的jìshù技术wèntí问题,lǎo老gōngchéngshī工程师bùchǐxiàwèn不耻下问,zhǎo找shíxíshēng实习生tǎo讨jiāo教。
Để hiểu rõ vấn đề kỹ thuật phức tạp này, vị kỹ sư già không ngại hỏi người dưới, tìm thực tập sinh để nhờ chỉ bảo.
In order to understand this complex technical problem, the senior engineer humbly sought advice from an intern.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây