斥
ノノ一丨丶
5
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Cầm lưỡi búa sắc (斤) vung lên đánh bật kẻ xâm phạm ra khỏi vách nhà (厂) thể hiện thái độ kiên quyết đẩy lùi, bác bỏ, phê bình (斥).
Thành phần cấu tạo
斥
đẩy lùi, phê bình
斥
Bộ Xích
Hình tay đẩy vật ra xa
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đẩy lùi, phê bình
Ví dụ (5)
经理严厉地斥责了那个犯错的员工。
Giám đốc đã nghiêm khắc phê bình nhân viên mắc lỗi đó.
The manager harshly rebuked the employee who had made a mistake.
同极相斥,异极相吸。
Cùng cực thì đẩy nhau, khác cực thì hút nhau.
Like poles repel each other, and unlike poles attract each other.
他站起来怒斥这种不公正的行为。
Anh ấy đứng dậy tức giận chỉ trích hành vi không công bằng này.
He stood up and angrily denounced this unjust behavior.
她的身体对新移植的器官产生了排斥反应。
Cơ thể cô ấy đã sinh ra phản ứng bài xích (đẩy lùi) đối với cơ quan mới được cấy ghép.
Her body showed a rejection response to the newly transplanted organ.
这篇文章痛斥了社会上的腐败现象。
Bài viết này đã phê phán gay gắt hiện tượng tham nhũng trong xã hội.
This article strongly condemns corruption in society.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây