ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驳斥
bó chì
bác bỏ
Hán việt: bác xích
—

Gợi nhớ

Từ "驳斥" (bó chì) mang nghĩa "bác bỏ", kết hợp bởi 驳 (bó - bác): "Phản bác" + 斥 (chì - xích): "đẩy lùi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驳: Con ngựa (马) có những vệt lông đan chéo (爻) khác màu, từ đó mở rộng thành nghĩa tranh luận, phản bác (驳). • Chữ 斥: Cầm lưỡi búa sắc (斤) vung lên đánh bật kẻ xâm phạm ra khỏi vách nhà (厂) thể hiện thái độ kiên quyết đẩy lùi, bác bỏ, phê bình (斥).

Thành phần cấu tạo

驳斥
bó chì
bác bỏ
驳
bó • bác
Phản bác
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
爻
Hào
Giao nhau / âm đọc (bên phải)
斥
chì • xích
đẩy lùi
斥
Bộ Xích
Hình tay đẩy vật ra xa

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bác bỏ
Ví dụ (3)
wàijiāobù外交部fāyánrén发言人yánlì严厉bóchì驳斥le了wàibù外部shìlì势力de的wúlǐ无理zhǐzé指责。
Người phát ngôn Bộ Ngoại giao bác bỏ mạnh mẽ những cáo buộc vô lý của thế lực bên ngoài.
The Foreign Ministry spokesperson sternly refuted the unreasonable accusations from external forces.
kēxuéjiā科学家yòng用shíyàn实验shùjù数据bóchì驳斥le了wǎng网shàng上de的yáoyán谣言。
Các nhà khoa học dùng số liệu thực nghiệm để bác bỏ những lời đồn đại trên mạng.
Scientists used experimental data to refute the online rumors.
miànduì面对biérén别人de的lěngcháorèfěng冷嘲热讽,tā他yòng用shìshí事实yǔyǐ予以bóchì驳斥。
Đối mặt với sự châm chọc chế giễu của người khác, anh dùng sự thật để bác bỏ.
Faced with others' sarcastic remarks, he refuted them with facts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây