ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驳回
bóhuí
bác bỏ, từ chối, phủ quyết
Hán việt: bác hồi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "驳回" (bóhuí) mang nghĩa "bác bỏ, từ chối, phủ quyết", kết hợp bởi 驳 (bó - bác): "Phản bác" + 回 (huí - hồi): "về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驳: Con ngựa (马) có những vệt lông đan chéo (爻) khác màu, từ đó mở rộng thành nghĩa tranh luận, phản bác (驳). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回).

Thành phần cấu tạo

驳回
bóhuí
bác bỏ, từ chối, phủ quyết
驳
bó • bác
Phản bác
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
爻
Hào
Giao nhau / âm đọc (bên phải)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bác bỏ, từ chối, phủ quyết
Ví dụ (5)
fǎyuàn法院bóhuí驳回le了tā他de的shàngsù上诉。
Tòa án đã bác bỏ đơn kháng cáo của anh ta.
The court rejected his appeal.
jīnglǐ经理bóhuí驳回le了zhè这gè个bùqiēshíjì不切实际de的tíyì提议。
Giám đốc đã từ chối đề xuất không thực tế này.
The manager rejected this unrealistic proposal.
tā他de的zhuānlì专利shēnqǐng申请bèi被zhuānlì专利jú局bóhuí驳回le了。
Đơn xin cấp bằng sáng chế của anh ấy đã bị cục sở hữu trí tuệ bác bỏ.
His patent application was rejected by the Patent Office.
wǒmen我们de的qǐngqiú请求bèi被wúlǐ无理bóhuí驳回le了。
Yêu cầu của chúng tôi đã bị từ chối một cách vô lý.
Our request was unreasonably rejected.
wěiyuánhuì委员会yízhì一致bóhuí驳回le了zhè这xiàng项xiūgǎi修改cǎo'àn草案。
Ủy ban đã nhất trí phủ quyết bản dự thảo sửa đổi này.
The committee unanimously rejected the proposed amendment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây