ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反驳
fǎnbó
phản bác, bác bỏ, bẻ lại, cãi lại (dùng lý lẽ).
Hán việt: phản bác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "反驳" (fǎnbó) mang nghĩa "phản bác", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 驳 (bó - bác): "Phản bác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 驳: Con ngựa (马) có những vệt lông đan chéo (爻) khác màu, từ đó mở rộng thành nghĩa tranh luận, phản bác (驳).

Thành phần cấu tạo

反驳
fǎnbó
phản bác
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
驳
bó • bác
Phản bác
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
爻
Hào
Giao nhau / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phản bác, bác bỏ, bẻ lại, cãi lại (dùng lý lẽ).
Ví dụ (5)
tā他yòng用quèzáo确凿de的shìshí事实fǎnbó反驳le了duìfāng对方de的huǎngyán谎言。
Anh ấy dùng sự thật xác thực để phản bác lại lời nói dối của đối phương.
He refuted the other side's lies with conclusive facts.
duìyú对于zhè这zhǒng种wúlǐ无理de的zhǐzé指责,wǒmen我们bìxū必须lìkè立刻fǎnbó反驳。
Đối với sự chỉ trích vô lý này, chúng ta phải lập tức phản bác.
We must immediately rebut such unreasonable accusations.
wǒ我xiǎng想fǎnbó反驳tā他de的guāndiǎn观点,dàn但yìshí一时zhǎo找bú不dào到héshì合适de的lǐyóu理由。
Tôi muốn phản bác quan điểm của anh ta, nhưng nhất thời không tìm được lý do thích hợp.
I wanted to refute his point of view, but I couldn't think of a suitable reason at the time.
zhè这piān篇lùnwén论文yǒulì有力de地fǎnbó反驳le了zhīqián之前de的xuéshù学术jiǎshè假设。
Bài luận văn này đã phản bác một cách mạnh mẽ giả thuyết học thuật trước đó.
This paper forcefully refutes the previous academic hypothesis.
miànduì面对zhòngrén众人de的zhìyí质疑,tā他yǎkǒuwúyán哑口无言,wúfǎ无法fǎnbó反驳。
Đối mặt với sự chất vấn của mọi người, anh ta cứng họng, không thể phản bác (bẻ lại) được gì.
Faced with everyone's doubts, he was speechless and unable to refute them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây