ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
排斥
páichì
bài xích, gạt bỏ, loại trừ, đẩy nhau (từ tính), đào thải (cơ thể).
Hán việt: bài xích
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "排斥" (páichì) mang nghĩa "bài xích", kết hợp bởi 排 (pái - bài): "hàng" + 斥 (chì - xích): "đẩy lùi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 斥: Cầm lưỡi búa sắc (斤) vung lên đánh bật kẻ xâm phạm ra khỏi vách nhà (厂) thể hiện thái độ kiên quyết đẩy lùi, bác bỏ, phê bình (斥).

Thành phần cấu tạo

排斥
páichì
bài xích
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
斥
chì • xích
đẩy lùi
斥
Bộ Xích
Hình tay đẩy vật ra xa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bài xích, gạt bỏ, loại trừ, đẩy nhau (từ tính), đào thải (cơ thể).
Ví dụ (5)
tóng同jí极cí磁tiě铁xiānghù相互páichì排斥。
Các cực cùng dấu của nam châm thì đẩy nhau.
Like poles of magnets repel each other.
tā他de的shēntǐ身体duì对yízhí移植de的xīnzàng心脏chǎnshēng产生le了páichì排斥fǎnyìng反应。
Cơ thể anh ấy đã sinh ra phản ứng đào thải đối với quả tim được cấy ghép.
His body developed a rejection reaction to the transplanted heart.
búyào不要páichì排斥xīn新shìwù事物,yào要yǒngyú勇于chángshì尝试。
Đừng bài xích những điều mới mẻ, phải dũng cảm thử nghiệm.
Don't reject new things; be brave enough to try them.
tā他xìnggé性格gūpì孤僻,zǒngshì总是páichì排斥biérén别人de的guānxīn关心。
Tính tình anh ta cô lập, luôn gạt bỏ (từ chối) sự quan tâm của người khác.
He has a withdrawn personality and always rejects other people's concern.
zhè这zhǒng种qúntǐ群体páichì排斥yìjǐ异己de的xíngwéi行为shì是bú不duì对de的。
Hành vi bè cánh bài xích những người không cùng phe này là không đúng.
It is wrong for this group to exclude those who are different.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây