排球
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "排球" (páiqiú) nghĩa là "Môn bóng chuyền", ghép bởi: 排 (pái): hàng + 球 (qiú): bóng.
Thành phần cấu tạo
排球
Môn bóng chuyền
扌
非
王
求
Hình ảnh:

Phân tích từ 排球
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Môn bóng chuyền
Ví dụ (3)
我们下午去打排球。
Chiều nay chúng tôi đi chơi bóng chuyền.
We are going to play volleyball this afternoon.
排球比赛非常精彩。
Trận bóng chuyền rất hấp dẫn.
The volleyball match was very exciting.
她是学校排球队的队长。
Cô ấy là đội trưởng đội bóng chuyền của trường.
She is the captain of the school volleyball team.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây