排队
HSK 3-4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "排队" (páiduì) nghĩa là "Xếp hàng", ghép bởi: 排 (pái): hàng + 队 (duì): đội.
Thành phần cấu tạo
排队
Xếp hàng
扌
非
阝
人
Hình ảnh:

Phân tích từ 排队
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xếp hàng, đứng vào hàng.
Ví dụ (5)
请大家自觉排队。
Xin mọi người hãy tự giác xếp hàng.
Please line up in an orderly manner.
买票的人很多,我们需要排队。
Người mua vé rất đông, chúng ta cần phải xếp hàng.
There are a lot of people buying tickets, so we need to wait in line.
不要插队,到后面排队去。
Đừng có chen ngang, ra phía sau xếp hàng đi.
Don't cut in line; go to the back and queue up.
这家网红店门口总是排长队。
Trước cửa quán nổi tiếng trên mạng này lúc nào cũng xếp hàng dài.
There is always a long line outside this trendy internet-famous shop.
我排队排了一个小时才买到。
Tôi xếp hàng cả tiếng đồng hồ mới mua được.
I waited in line for an hour before I was finally able to buy it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây