ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
申斥
shēn chì
Khiển trách, quở trách, mắng mỏ
Hán việt: thân xích
—

Gợi nhớ

Từ "申斥" (shēn chì) mang nghĩa "Khiển trách, quở trách, mắng mỏ", kết hợp bởi 申 (shēn - thân): "trình bày" + 斥 (chì - xích): "đẩy lùi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 斥: Cầm lưỡi búa sắc (斤) vung lên đánh bật kẻ xâm phạm ra khỏi vách nhà (厂) thể hiện thái độ kiên quyết đẩy lùi, bác bỏ, phê bình (斥).

Thành phần cấu tạo

申斥
shēn chì
Khiển trách, quở trách, mắng mỏ
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
斥
chì • xích
đẩy lùi
斥
Bộ Xích
Hình tay đẩy vật ra xa

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khiển trách, quở trách, mắng mỏ
Ví dụ (3)
yīnwèi因为gōngzuò工作shīzhí失职,tā他shòudào受到le了jīnglǐ经理de的yánlì严厉shēnchì申斥。
Vì lơ là trong công việc, anh ấy đã bị giám đốc khiển trách nghiêm khắc.
He was severely reprimanded by the manager for dereliction of duty.
lǎoshī老师shēnchì申斥le了nà那jǐ几gè个zài在kètáng课堂shàng上dǎnào打闹de的xuésheng学生。
Thầy giáo đã quở trách mấy học sinh nghịch ngợm đùa giỡn trong lớp học kia.
The teacher reprimanded the few students who were horsing around in class.
tā他shēngxìng生性àomàn傲慢,bù不néng能jiēshòu接受rènhérén任何人de的shēnchì申斥。
Tính cách anh ta vốn kiêu ngạo nên không thể chấp nhận sự khiển trách của bất kỳ ai.
Arrogant by nature, he cannot accept reprimands from anyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây