ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
请假申请
Qǐngjià shēnqǐng
Đơn xin nghỉ phép
Hán việt: thỉnh giá thân thỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "请假申请" (Qǐngjià shēnqǐng) mang nghĩa "Đơn xin nghỉ phép", kết hợp bởi 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请).

Thành phần cấu tạo

请假申请
Qǐngjià shēnqǐng
Đơn xin nghỉ phép
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn xin nghỉ phép
Ví dụ (2)
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想xiàzhōu下周qǐngjià请假,jīntiān今天jiù就děi得xiě写hǎo好qǐngjià请假shēnqǐng申请。
Nếu cậu muốn xin nghỉ phép tuần sau thì hôm nay phải viết xong đơn xin nghỉ phép.
If you want to take leave next week, you have to write your leave request today.
lǎoshī老师zài在xìtǒng系统lǐ里tóngyì同意le了wǒ我de的qǐngjià请假shēnqǐng申请。
Giáo viên đã đồng ý đơn xin nghỉ phép của tôi trên hệ thống.
The teacher approved my leave request in the system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây