ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重申
chóngshēn
nhắc lại, tái khẳng định
Hán việt: trùng thân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "重申" (chóngshēn) mang nghĩa "nhắc lại, tái khẳng định", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 申 (shēn - thân): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申).

Thành phần cấu tạo

重申
chóngshēn
nhắc lại, tái khẳng định
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhắc lại, tái khẳng định
Ví dụ (5)
fāyánrén发言人chóngshēn重申le了zhèngfǔ政府de的lìchǎng立场。
Người phát ngôn đã tái khẳng định lập trường của chính phủ.
The spokesperson reiterated the government's position.
jīnglǐ经理zài在huìyì会议shàng上chóngshēn重申le了gōngsī公司de的guīdìng规定。
Giám đốc đã nhắc lại quy định của công ty trong cuộc họp.
The manager reiterated the company's rules at the meeting.
wǒ我xiǎng想chóngshēn重申wǒ我duì对zhè这gè个xiàngmù项目de的chéngnuò承诺。
Tôi muốn tái khẳng định cam kết của mình đối với dự án này.
I want to reiterate my commitment to this project.
yǒu有bìyào必要chóngshēn重申yíxià一下ānquán安全shǒuzé守则。
Cần thiết phải nhắc lại các nội quy an toàn.
It is necessary to reiterate the safety guidelines.
shuāngfāng双方chóngshēn重申jiāng将jiāqiáng加强liǎng两guó国jiān间de的hézuò合作。
Hai bên tái khẳng định sẽ tăng cường hợp tác giữa hai nước.
Both sides reiterated that they would strengthen cooperation between the two countries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây