ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
齿
chǐ
răng, bánh răng
Hán việt: xỉ
丨一丨一ノ丶フ丨
8
颗
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Trong khuôn miệng há ra (凵), những chiếc răng xếp đều giúp giữ và dừng (止) thức ăn lại để nhai nhỏ là hàm răng, bánh răng (齿).

Thành phần cấu tạo

齿
chǐ
răng, bánh răng
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, khớp cắn / âm đọc (phía trên)
凵
Bộ Khảm
Hốc miệng há ra chứa hàm răng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:răng, bánh răng
Ví dụ (5)
tā他de的yáchǐ牙齿yòu又bái白yòu又zhěngqí整齐。
Răng của anh ấy vừa trắng vừa đều.
His teeth are white and neat.
jīqì机器lǐ里de的chǐlún齿轮huài坏le了,xūyào需要gēnghuàn更换。
Bánh răng trong máy bị hỏng rồi, cần phải thay mới.
The gear in the machine is broken and needs to be replaced.
zhè这bǎ把dāo刀de的biānyuán边缘yǒu有jù锯chǐ齿。
Rìa của con dao này có hình răng cưa.
The edge of this knife is serrated.
chún唇wáng亡chǐ齿hán寒,wǒmen我们bìxū必须hùxiāng互相bāngzhù帮助。
Môi hở răng lạnh, chúng ta bắt buộc phải giúp đỡ lẫn nhau.
If the lips are gone, the teeth will feel the cold; we must help each other.
tídào提到nà那gè个piànzi骗子,tā他jiù就hèn恨de得yǎoyáqièchǐ咬牙切齿。
Nhắc đến tên lừa đảo đó, anh ta lại hận đến mức nghiến răng nghiến lợi.
At the mention of that swindler, he grits his teeth in hatred.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây