齿
丨一丨一ノ丶フ丨
8
颗
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Trong khuôn miệng há ra (凵), những chiếc răng xếp đều giúp giữ và dừng (止) thức ăn lại để nhai nhỏ là hàm răng, bánh răng (齿).
Thành phần cấu tạo
齿
răng, bánh răng
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, khớp cắn / âm đọc (phía trên)
凵
Bộ Khảm
Hốc miệng há ra chứa hàm răng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:răng, bánh răng
Ví dụ (5)
他的牙齿又白又整齐。
Răng của anh ấy vừa trắng vừa đều.
His teeth are white and neat.
机器里的齿轮坏了,需要更换。
Bánh răng trong máy bị hỏng rồi, cần phải thay mới.
The gear in the machine is broken and needs to be replaced.
这把刀的边缘有锯齿。
Rìa của con dao này có hình răng cưa.
The edge of this knife is serrated.
唇亡齿寒,我们必须互相帮助。
Môi hở răng lạnh, chúng ta bắt buộc phải giúp đỡ lẫn nhau.
If the lips are gone, the teeth will feel the cold; we must help each other.
提到那个骗子,他就恨得咬牙切齿。
Nhắc đến tên lừa đảo đó, anh ta lại hận đến mức nghiến răng nghiến lợi.
At the mention of that swindler, he grits his teeth in hatred.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây