ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咬牙切齿
yǎoyáqièchǐ
nghiến răng nghiến lợi, căm hận tột cùng, tức giận tột độ.
Hán việt: ngao nha thiết xỉ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "咬牙切齿" (yǎoyáqièchǐ) mang nghĩa "Nghiến răng căm giận", kết hợp bởi 咬 (yǎo - ngao): "Cắn" + 牙 (yá - nha): "Răng" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 齿 (chǐ - xỉ): "răng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咬: Hai hàm răng trong miệng (口) đan khít giao nhau (交) kẹp chặt lấy thức ăn là động tác ngoạm giữ, cắn (咬). • Chữ 牙: Những nét ngang sổ đan cài vào nhau như hai hàm răng sắc nhọn đang cắn chặt thức ăn trong khoang miệng chính là chiếc răng (牙). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 齿: Trong khuôn miệng há ra (凵), những chiếc răng xếp đều giúp giữ và dừng (止) thức ăn lại để nhai nhỏ là hàm răng, bánh răng (齿).

Thành phần cấu tạo

咬牙切齿
yǎoyáqièchǐ
Nghiến răng căm giận
咬
yǎo • ngao
Cắn
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
齿
chǐ • xỉ
răng
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, khớp cắn / âm đọc (phía trên)
凵
Bộ Khảm
Hốc miệng há ra chứa hàm răng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nghiến răng nghiến lợi, căm hận tột cùng, tức giận tột độ.
Ví dụ (5)
tíqǐ提起nà那gè个pàntú叛徒,dàjiā大家dōu都hèn恨de得yǎoyáqièchǐ咬牙切齿。
Nhắc đến tên phản bội đó, mọi người đều hận đến nghiến răng nghiến lợi.
At the mention of that traitor, everyone grits their teeth in hatred.
tā他yǎoyáqièchǐ咬牙切齿de地fāshì发誓yào要bàochóu报仇。
Anh ta nghiến răng nghiến lợi thề rằng sẽ báo thù.
He swore through clenched teeth that he would take revenge.
kàndào看到dírén敌人rúcǐ如此cánrěn残忍,zhànshì战士men们gègè个个yǎoyáqièchǐ咬牙切齿。
Nhìn thấy kẻ địch tàn nhẫn như vậy, các chiến sĩ ai nấy đều căm phẫn tột độ.
Seeing how cruel the enemy was, the soldiers all gnashed their teeth in fury.
tā他yǎoyáqièchǐ咬牙切齿de地shuōdào说道:“wǒ我juébú绝不huì会fàngguò放过nǐ你!”
Hắn nghiến răng rít lên: "Tao tuyệt đối sẽ không tha cho mày!"
He gritted his teeth and said, “I will never let you off!”
suīrán虽然téng疼de得yǎoyáqièchǐ咬牙切齿,dàn但tā他háishi还是jiānchí坚持zǒu走wán完le了quánchéng全程。
Mặc dù đau đến mức nghiến răng nghiến lợi, anh ấy vẫn kiên trì đi hết quãng đường.
Although the pain made him grit his teeth, he still insisted on walking the entire distance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây