ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咬
yǎo
cắn, ngoạm.
Hán việt: ngao
丨フ一丶一ノ丶ノ丶
9
HSK 4
—

Gợi nhớ

Hai hàm răng trong miệng (口) đan khít giao nhau (交) kẹp chặt lấy thức ăn là động tác ngoạm giữ, cắn (咬).

Thành phần cấu tạo

咬
yǎo
Cắn
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cắn, ngoạm.
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xiǎoxīn小心yǎo咬dào到le了shétou舌头。
Tôi không cẩn thận cắn phải lưỡi rồi.
I accidentally bit my tongue.
nà那zhī只gǒu狗huì会yǎo咬rén人ma吗?
Con chó đó có cắn người không?
Does that dog bite?
bèi被wénzi蚊子yǎo咬le了yì一kǒu口。
Bị muỗi đốt (cắn) một cái.
I got bitten by a mosquito.
tā他zài在jǐnzhāng紧张de的shíhou时候xǐhuan喜欢yǎo咬zhǐjia指甲。
Anh ấy thích cắn móng tay mỗi khi lo lắng.
He likes to bite his nails when he's nervous.
zhè这tiáo条shé蛇yǎo咬shāng伤le了tā他。
Con rắn này đã cắn anh ấy bị thương.
That snake bit him.
2
động từ (trừu tượng, ẩn dụ)
Nghĩa:phát âm (tròn vành rõ chữ), khăng khăng, đổ tội (cắn bừa), khớp (bánh răng).
Ví dụ (5)
tā他yǎo咬zì字fēicháng非常qīngchu清楚。
Anh ấy phát âm (nhả chữ) vô cùng rõ ràng.
He enunciates very clearly.
xiǎotōu小偷yì一kǒu口yǎodìng咬定dōngxi东西bú不shì是tā他tōu偷de的。
Tên trộm một mực khăng khăng (cắn chặt) đồ không phải do hắn lấy.
The thief insisted that he didn't steal it.
yóuyú由于tài太lěng冷,tā他dòng冻de得zhí直yǎoyá咬牙。
Vì lạnh quá, anh ấy rét đến mức hai hàm răng đánh vào nhau (cắn răng).
It was so cold that he was shivering and his teeth were chattering.
chǐlún齿轮yǎohé咬合de得hěn很hǎo好。
Bánh răng khớp (cắn khớp) với nhau rất tốt.
The gears mesh well.
bié别luàn乱yǎo咬hǎorén好人。
Đừng có cắn càn (vu oan) người tốt.
Don't go around making false accusations against good people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây